Yard khối (yd³)
Yard khối (cubic yard, ký hiệu: yd³) là đơn vị đo thể tích thuộc hệ đo lường Anh và phong tục Mỹ. Một yard khối là thể tích khối lập phương cạnh một yard (0,9144 m), tương đương 27 foot khối hay chính xác 0,764554857984 m³. Đơn vị này được sử dụng phổ biến trong xây dựng để đo khối lượng vật liệu rời như bê tông, đất cát và đá hộc. Tại Mỹ và Anh, các hợp đồng san lấp mặt bằng thường lấy yard khối làm đơn vị tính toán.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)7,65×10⁻¹⁰
- Mét khối (m³)0,76
- Người viết bài (hl)7,65
- Decalít76,46
- Decimet khối (dm³)764,55
- Lít (l)764,55
- Deciliter (dl)7.645,55
- Centiliter (cl)76.455,46
- Xăng-ti-mét khối (cm³)764.554,64
- Milliliter (ml)764.554,64
- Milimet khối (mm³)764.554.635,46
- Viroliter (µl)764.554.635,46
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng4,67
- Giạ (bu)21,02
- Đấu to/Thùng (pk)84,09
- Galông (gal)168,18
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)672,71
- Pint (pt)1.345,43
- Aoxơ Chất lỏng (oz)26.908,51
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot6,2×10⁻⁴
- Yard khối (yd³)1
- Thùng4,81
- foot khối (ft³)27
- Galông (gal)201,97
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)807,9
- Pint (pt)1.615,79
- Gill6.463,17
- Aoxơ Chất lỏng (oz)25.852,67
- inch khối (in³)46.656
- Dram chất lỏng206.821,36
- Minim12.409.279,86
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng6,61
- Giạ (bu)21,7
- Đấu to/Thùng (pk)86,78
- Galông (gal)173,57
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)694,28
- Pint (pt)1.388,56
- Gill5.554,23
- Board foot (FBM)324
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách3.231,58
- Muỗng canh51.705,32
- Muỗng cà phê155.115,98
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh50.970,31
- Muỗng cà phê152.910,93
- đơn vị đo lường gia vị764.554,64