Thùng
Thùng khô Hoa Kỳ (US dry barrel, ký hiệu: bbl) là đơn vị đo thể tích dành cho nông sản thực phẩm khô như rau củ và trái cây, được định nghĩa chính thức bởi Quốc hội Hoa Kỳ vào năm 1915. Một thùng khô có thể tích bằng 105 quart khô Hoa Kỳ, tương đương khoảng 115,6 lít (0,1156 m³). Chuẩn đo lường này giúp thống nhất giao dịch thương mại nông sản trên toàn nước Mỹ trong suốt thế kỷ 20.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)1,64×10⁻¹⁰
- Mét khối (m³)0,16
- Người viết bài (hl)1,64
- Decalít16,36
- Decimet khối (dm³)163,65
- Lít (l)163,65
- Deciliter (dl)1.636,5
- Centiliter (cl)16.365
- Xăng-ti-mét khối (cm³)163.650
- Milliliter (ml)163.650
- Milimet khối (mm³)163.649.997,17
- Viroliter (µl)163.649.997,17
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng1
- Giạ (bu)4,5
- Đấu to/Thùng (pk)18
- Galông (gal)36
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)143,99
- Pint (pt)287,98
- Aoxơ Chất lỏng (oz)5.759,66
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot1,33×10⁻⁴
- Yard khối (yd³)0,21
- Thùng1,03
- foot khối (ft³)5,78
- Galông (gal)43,23
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)172,93
- Pint (pt)345,85
- Gill1.383,42
- Aoxơ Chất lỏng (oz)5.533,66
- inch khối (in³)9.986,54
- Dram chất lỏng44.269,32
- Minim2.656.158,92
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng1,42
- Giạ (bu)4,64
- Đấu to/Thùng (pk)18,58
- Galông (gal)37,15
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)148,61
- Pint (pt)297,22
- Gill1.188,86
- Board foot (FBM)69,35
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách691,71
- Muỗng canh11.067,33
- Muỗng cà phê33.201,98
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh10.910
- Muỗng cà phê32.730
- đơn vị đo lường gia vị163.650