Milimet khối (mm³)
Milimét khối (ký hiệu: mm³) là đơn vị đo thể tích nhỏ trong hệ mét, bằng thể tích của một khối lập phương có chiều dài mỗi cạnh là một milimét. Một milimét khối bằng 10⁻⁹ mét khối (m³) hay 0,001 mililít (ml). Đơn vị này thường được ứng dụng trong y sinh học để đếm tế bào máu, khoa học vật liệu, kỹ thuật vi mô và cơ khí chính xác nhằm đo lường thể tích của các vật thể nhỏ hoặc cấu trúc vi mô vô cùng tinh xảo.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)1×10⁻¹⁸
- Mét khối (m³)1×10⁻⁹
- Người viết bài (hl)1×10⁻⁸
- Decalít1×10⁻⁷
- Decimet khối (dm³)1×10⁻⁶
- Lít (l)1×10⁻⁶
- Deciliter (dl)1×10⁻⁵
- Centiliter (cl)1×10⁻⁴
- Xăng-ti-mét khối (cm³)1×10⁻³
- Milliliter (ml)1×10⁻³
- Milimet khối (mm³)1
- Viroliter (µl)1
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng6,11×10⁻⁹
- Giạ (bu)2,75×10⁻⁸
- Đấu to/Thùng (pk)1,1×10⁻⁷
- Galông (gal)2,2×10⁻⁷
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)8,8×10⁻⁷
- Pint (pt)1,76×10⁻⁶
- Aoxơ Chất lỏng (oz)3,52×10⁻⁵
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot8,11×10⁻¹³
- Yard khối (yd³)1,31×10⁻⁹
- Thùng6,29×10⁻⁹
- foot khối (ft³)3,53×10⁻⁸
- Galông (gal)2,64×10⁻⁷
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)1,06×10⁻⁶
- Pint (pt)2,11×10⁻⁶
- Gill8,45×10⁻⁶
- Aoxơ Chất lỏng (oz)3,38×10⁻⁵
- inch khối (in³)6,1×10⁻⁵
- Dram chất lỏng2,71×10⁻⁴
- Minim0,02
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng8,65×10⁻⁹
- Giạ (bu)2,84×10⁻⁸
- Đấu to/Thùng (pk)1,14×10⁻⁷
- Galông (gal)2,27×10⁻⁷
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)9,08×10⁻⁷
- Pint (pt)1,82×10⁻⁶
- Gill7,26×10⁻⁶
- Board foot (FBM)4,24×10⁻⁷
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách4,23×10⁻⁶
- Muỗng canh6,76×10⁻⁵
- Muỗng cà phê2,03×10⁻⁴
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh6,67×10⁻⁵
- Muỗng cà phê2×10⁻⁴
- đơn vị đo lường gia vị1×10⁻³