Pint (pt)
Pint Anh (Imperial pint, ký hiệu: pt) là đơn vị đo thể tích thuộc hệ thống cân đo Imperial của Anh. Một pint Anh bằng 1/8 gallon Anh hay chính xác 568,26125 mililít (xấp xỉ 5,6826 × 10⁻⁴ m³). Được định nghĩa chính thức vào năm 1824, pint Anh lớn hơn khoảng 20% so với pint lỏng của Mỹ. Đơn vị này vẫn giữ vai trò văn hóa quan trọng tại Vương quốc Anh và Ireland, đặc biệt được sử dụng luật định trong việc đong bia tươi và sữa đóng chai.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)4,73×10⁻¹³
- Mét khối (m³)4,73×10⁻⁴
- Người viết bài (hl)4,73×10⁻³
- Decalít0,05
- Decimet khối (dm³)0,47
- Lít (l)0,47
- Deciliter (dl)4,73
- Centiliter (cl)47,32
- Xăng-ti-mét khối (cm³)473,18
- Milliliter (ml)473,18
- Milimet khối (mm³)473.176,57
- Viroliter (µl)473.176,57
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng2,89×10⁻³
- Giạ (bu)0,01
- Đấu to/Thùng (pk)0,05
- Galông (gal)0,1
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,42
- Pint (pt)0,83
- Aoxơ Chất lỏng (oz)16,65
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot3,84×10⁻⁷
- Yard khối (yd³)6,19×10⁻⁴
- Thùng2,98×10⁻³
- foot khối (ft³)0,02
- Galông (gal)0,13
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,5
- Pint (pt)1
- Gill4
- Aoxơ Chất lỏng (oz)16
- inch khối (in³)28,88
- Dram chất lỏng128
- Minim7.680
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng4,09×10⁻³
- Giạ (bu)0,01
- Đấu to/Thùng (pk)0,05
- Galông (gal)0,11
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,43
- Pint (pt)0,86
- Gill3,44
- Board foot (FBM)0,2
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách2
- Muỗng canh32
- Muỗng cà phê96
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh31,55
- Muỗng cà phê94,64
- đơn vị đo lường gia vị473,18