foot khối (ft³)
Foot khối (ký hiệu: ft³) là đơn vị đo thể tích không thuộc hệ mét trong Hệ đo lường Anh và Mỹ, đại diện cho thể tích khối lập phương có các cạnh dài 1 foot (0,3048 m). Một foot khối bằng chính xác 28,316846592 lít (khoảng 0,028317 m³). Đơn vị này được dùng phổ biến để đo dung tích khí thiên nhiên, vận chuyển hàng hóa và thông gió.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)2,83×10⁻¹¹
- Mét khối (m³)0,03
- Người viết bài (hl)0,28
- Decalít2,83
- Decimet khối (dm³)28,32
- Lít (l)28,32
- Deciliter (dl)283,17
- Centiliter (cl)2.831,68
- Xăng-ti-mét khối (cm³)28.316,84
- Milliliter (ml)28.316,84
- Milimet khối (mm³)28.316.835,94
- Viroliter (µl)28.316.835,94
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng0,17
- Giạ (bu)0,78
- Đấu to/Thùng (pk)3,11
- Galông (gal)6,23
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)24,92
- Pint (pt)49,83
- Aoxơ Chất lỏng (oz)996,61
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot2,3×10⁻⁵
- Yard khối (yd³)0,04
- Thùng0,18
- foot khối (ft³)1
- Galông (gal)7,48
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)29,92
- Pint (pt)59,84
- Gill239,38
- Aoxơ Chất lỏng (oz)957,51
- inch khối (in³)1.728
- Dram chất lỏng7.660,05
- Minim459.602,92
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng0,24
- Giạ (bu)0,8
- Đấu to/Thùng (pk)3,21
- Galông (gal)6,43
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)25,71
- Pint (pt)51,43
- Gill205,71
- Board foot (FBM)12
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách119,69
- Muỗng canh1.915,01
- Muỗng cà phê5.745,04
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh1.887,79
- Muỗng cà phê5.663,37
- đơn vị đo lường gia vị28.316,84