Kilômét khối (km³)
Kilômét khối (ký hiệu: km³) là đơn vị đo thể tích lớn trong hệ mét, bằng thể tích của một khối lập phương có chiều dài mỗi cạnh là một kilômét. Một kilômét khối tương đương với 1.000.000.000 mét khối (10⁹ m³) hoặc 1 nghìn tỷ lít. Đơn vị này thường được các nhà khoa học sử dụng trong địa chất học, thủy văn học và khí tượng học để đo lượng nước trong các đại dương, dung tích của các hồ chứa tự nhiên lớn hay thể tích các băng hà trên Trái Đất.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)1
- Mét khối (m³)1×10⁹
- Người viết bài (hl)1×10¹⁰
- Decalít1×10¹¹
- Decimet khối (dm³)1×10¹²
- Lít (l)1×10¹²
- Deciliter (dl)1×10¹³
- Centiliter (cl)1×10¹⁴
- Xăng-ti-mét khối (cm³)1×10¹⁵
- Milliliter (ml)1×10¹⁵
- Milimet khối (mm³)1×10¹⁸
- Viroliter (µl)1×10¹⁸
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng6,11×10⁹
- Giạ (bu)2,75×10¹⁰
- Đấu to/Thùng (pk)1,1×10¹¹
- Galông (gal)2,2×10¹¹
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)8,8×10¹¹
- Pint (pt)1,76×10¹²
- Aoxơ Chất lỏng (oz)3,52×10¹³
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot810.713,1
- Yard khối (yd³)1,31×10⁹
- Thùng6,29×10⁹
- foot khối (ft³)3,53×10¹⁰
- Galông (gal)2,64×10¹¹
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)1,06×10¹²
- Pint (pt)2,11×10¹²
- Gill8,45×10¹²
- Aoxơ Chất lỏng (oz)3,38×10¹³
- inch khối (in³)6,1×10¹³
- Dram chất lỏng2,71×10¹⁴
- Minim1,62×10¹⁶
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng8,65×10⁹
- Giạ (bu)2,84×10¹⁰
- Đấu to/Thùng (pk)1,14×10¹¹
- Galông (gal)2,27×10¹¹
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)9,08×10¹¹
- Pint (pt)1,82×10¹²
- Gill7,26×10¹²
- Board foot (FBM)4,24×10¹¹
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách4,23×10¹²
- Muỗng canh6,76×10¹³
- Muỗng cà phê2,03×10¹⁴
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh6,67×10¹³
- Muỗng cà phê2×10¹⁴
- đơn vị đo lường gia vị1×10¹⁵