Kilômét khối (km³)
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)1
- Mét khối (m³)1×10⁹
- Người viết bài (hl)1×10¹⁰
- Decalít1×10¹¹
- Decimet khối (dm³)1×10¹²
- Lít (l)1×10¹²
- Deciliter (dl)1×10¹³
- Centiliter (cl)1×10¹⁴
- Xăng-ti-mét khối (cm³)1×10¹⁵
- Milliliter (ml)1×10¹⁵
- Milimet khối (mm³)1×10¹⁸
- Viroliter (µl)1×10¹⁸
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng6,11×10⁹
- Giạ (bu)2,75×10¹⁰
- Đấu to/Thùng (pk)1,1×10¹¹
- Galông (gal)2,2×10¹¹
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)8,8×10¹¹
- Pint (pt)1,76×10¹²
- Aoxơ Chất lỏng (oz)3,52×10¹³
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot810.713,1
- Yard khối (yd³)1,31×10⁹
- Thùng6,29×10⁹
- foot khối (ft³)3,53×10¹⁰
- Galông (gal)2,64×10¹¹
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)1,06×10¹²
- Pint (pt)2,11×10¹²
- Gill8,45×10¹²
- Aoxơ Chất lỏng (oz)3,38×10¹³
- inch khối (in³)6,1×10¹³
- Dram chất lỏng2,71×10¹⁴
- Minim1,62×10¹⁶
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng8,65×10⁹
- Giạ (bu)2,84×10¹⁰
- Đấu to/Thùng (pk)1,14×10¹¹
- Galông (gal)2,27×10¹¹
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)9,08×10¹¹
- Pint (pt)1,82×10¹²
- Gill7,26×10¹²
- Board foot (FBM)4,24×10¹¹
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách4,23×10¹²
- Muỗng canh6,76×10¹³
- Muỗng cà phê2,03×10¹⁴
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh6,67×10¹³
- Muỗng cà phê2×10¹⁴
- đơn vị đo lường gia vị1×10¹⁵