Muỗng cà phê
Muỗng cà phê mét hệ (Metric teaspoon) là đơn vị đo thể tích được quy chuẩn chính thức trong ngành y dược và ẩm thực mét hệ. Đơn vị này được định nghĩa bằng đúng 5 mililít (5 cm³ hay 5×10⁻⁶ m³). Quy chuẩn 5 ml giúp đơn giản hóa việc tính toán dung tích, đảm bảo tính chính xác và an toàn tuyệt đối khi phân chia liều lượng thuốc si rô y tế cũng như khi đong gia vị trong chế biến thực phẩm quy mô quốc tế.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)4,93×10⁻¹⁵
- Mét khối (m³)4,93×10⁻⁶
- Người viết bài (hl)4,93×10⁻⁵
- Decalít4,93×10⁻⁴
- Decimet khối (dm³)4,93×10⁻³
- Lít (l)4,93×10⁻³
- Deciliter (dl)0,05
- Centiliter (cl)0,49
- Xăng-ti-mét khối (cm³)4,93
- Milliliter (ml)4,93
- Milimet khối (mm³)4.928,92
- Viroliter (µl)4.928,92
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng3,01×10⁻⁵
- Giạ (bu)1,36×10⁻⁴
- Đấu to/Thùng (pk)5,42×10⁻⁴
- Galông (gal)1,08×10⁻³
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)4,34×10⁻³
- Pint (pt)0,01
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,17
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot4×10⁻⁹
- Yard khối (yd³)6,45×10⁻⁶
- Thùng3,1×10⁻⁵
- foot khối (ft³)1,74×10⁻⁴
- Galông (gal)1,3×10⁻³
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,01
- Pint (pt)0,01
- Gill0,04
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,17
- inch khối (in³)0,3
- Dram chất lỏng1,33
- Minim80
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng4,26×10⁻⁵
- Giạ (bu)1,4×10⁻⁴
- Đấu to/Thùng (pk)5,59×10⁻⁴
- Galông (gal)1,12×10⁻³
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)4,48×10⁻³
- Pint (pt)0,01
- Gill0,04
- Board foot (FBM)2,09×10⁻³
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách0,02
- Muỗng canh0,33
- Muỗng cà phê1
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh0,33
- Muỗng cà phê0,99
- đơn vị đo lường gia vị4,93