Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)
Quart lỏng Mỹ (US liquid quart, ký hiệu: qt) là đơn vị đo thể tích chất lỏng thuộc hệ đo lường phong tục Hoa Kỳ. Một quart lỏng Mỹ bằng 1/4 gallon chất lỏng Mỹ hay chính xác 946,352946 mililít (0,946352946 lít, tương đương xấp xỉ 9,4635 × 10⁻⁴ m³). Đơn vị này được sử dụng phổ biến tại Mỹ để đo lường thương mại các sản phẩm lỏng như dầu động cơ, sữa, nước trái cây và nhiều mặt hàng tiêu dùng đóng chai khác.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)1,14×10⁻¹²
- Mét khối (m³)1,14×10⁻³
- Người viết bài (hl)0,01
- Decalít0,11
- Decimet khối (dm³)1,14
- Lít (l)1,14
- Deciliter (dl)11,37
- Centiliter (cl)113,65
- Xăng-ti-mét khối (cm³)1.136,52
- Milliliter (ml)1.136,52
- Milimet khối (mm³)1.136.524,95
- Viroliter (µl)1.136.524,95
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng0,01
- Giạ (bu)0,03
- Đấu to/Thùng (pk)0,13
- Galông (gal)0,25
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)1
- Pint (pt)2
- Aoxơ Chất lỏng (oz)40
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot9,21×10⁻⁷
- Yard khối (yd³)1,49×10⁻³
- Thùng0,01
- foot khối (ft³)0,04
- Galông (gal)0,3
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)1,2
- Pint (pt)2,4
- Gill9,61
- Aoxơ Chất lỏng (oz)38,43
- inch khối (in³)69,36
- Dram chất lỏng307,44
- Minim18.446,63
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng0,01
- Giạ (bu)0,03
- Đấu to/Thùng (pk)0,13
- Galông (gal)0,26
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)1,03
- Pint (pt)2,06
- Gill8,26
- Board foot (FBM)0,48
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách4,8
- Muỗng canh76,86
- Muỗng cà phê230,58
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh75,77
- Muỗng cà phê227,3
- đơn vị đo lường gia vị1.136,52