Milliliter (ml)
Mililít (ký hiệu: ml hoặc mL) là ước số hệ mét của lít, tương đương với 1/1.000 lít hoặc 1 centimet khối (cm³), bằng 10⁻⁶ mét khối (m³). Tiền tố "mili" biểu thị tỷ lệ một phần ngàn. Mililít được sử dụng cực kỳ phổ biến trong y tế, dược phẩm, hóa học và đời sống hàng ngày để đo lượng chất lỏng có thể tích nhỏ như thuốc tiêm, mỹ phẩm, nước hoa hoặc thành phần nguyên liệu nấu ăn trong gia đình.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)1×10⁻¹⁵
- Mét khối (m³)1×10⁻⁶
- Người viết bài (hl)1×10⁻⁵
- Decalít1×10⁻⁴
- Decimet khối (dm³)1×10⁻³
- Lít (l)1×10⁻³
- Deciliter (dl)0,01
- Centiliter (cl)0,1
- Xăng-ti-mét khối (cm³)1
- Milliliter (ml)1
- Milimet khối (mm³)1.000
- Viroliter (µl)1.000
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng6,11×10⁻⁶
- Giạ (bu)2,75×10⁻⁵
- Đấu to/Thùng (pk)1,1×10⁻⁴
- Galông (gal)2,2×10⁻⁴
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)8,8×10⁻⁴
- Pint (pt)1,76×10⁻³
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,04
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot8,11×10⁻¹⁰
- Yard khối (yd³)1,31×10⁻⁶
- Thùng6,29×10⁻⁶
- foot khối (ft³)3,53×10⁻⁵
- Galông (gal)2,64×10⁻⁴
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)1,06×10⁻³
- Pint (pt)2,11×10⁻³
- Gill0,01
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,03
- inch khối (in³)0,06
- Dram chất lỏng0,27
- Minim16,23
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng8,65×10⁻⁶
- Giạ (bu)2,84×10⁻⁵
- Đấu to/Thùng (pk)1,14×10⁻⁴
- Galông (gal)2,27×10⁻⁴
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)9,08×10⁻⁴
- Pint (pt)1,82×10⁻³
- Gill0,01
- Board foot (FBM)4,24×10⁻⁴
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách4,23×10⁻³
- Muỗng canh0,07
- Muỗng cà phê0,2
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh0,07
- Muỗng cà phê0,2
- đơn vị đo lường gia vị1