Milliliter (ml)
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)1×10⁻¹⁵
- Mét khối (m³)1×10⁻⁶
- Người viết bài (hl)1×10⁻⁵
- Decalít1×10⁻⁴
- Decimet khối (dm³)1×10⁻³
- Lít (l)1×10⁻³
- Deciliter (dl)0,01
- Centiliter (cl)0,1
- Xăng-ti-mét khối (cm³)1
- Milliliter (ml)1
- Milimet khối (mm³)1.000
- Viroliter (µl)1.000
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng6,11×10⁻⁶
- Giạ (bu)2,75×10⁻⁵
- Đấu to/Thùng (pk)1,1×10⁻⁴
- Galông (gal)2,2×10⁻⁴
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)8,8×10⁻⁴
- Pint (pt)1,76×10⁻³
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,04
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot8,11×10⁻¹⁰
- Yard khối (yd³)1,31×10⁻⁶
- Thùng6,29×10⁻⁶
- foot khối (ft³)3,53×10⁻⁵
- Galông (gal)2,64×10⁻⁴
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)1,06×10⁻³
- Pint (pt)2,11×10⁻³
- Gill0,01
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,03
- inch khối (in³)0,06
- Dram chất lỏng0,27
- Minim16,23
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng8,65×10⁻⁶
- Giạ (bu)2,84×10⁻⁵
- Đấu to/Thùng (pk)1,14×10⁻⁴
- Galông (gal)2,27×10⁻⁴
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)9,08×10⁻⁴
- Pint (pt)1,82×10⁻³
- Gill0,01
- Board foot (FBM)4,24×10⁻⁴
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách4,23×10⁻³
- Muỗng canh0,07
- Muỗng cà phê0,2
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh0,07
- Muỗng cà phê0,2
- đơn vị đo lường gia vị1