Dram chất lỏng
Dram chất lỏng (ký hiệu: fl dr) là đơn vị đo thể tích nhỏ thuộc hệ đo lường Imperial và Hoa Kỳ, tương đương 1/8 ounce chất lỏng hay khoảng 3,697 mililít (thời Anh là 3,551 ml). Lịch sử đơn vị này bắt nguồn từ hệ thống đong lường dược phẩm cổ đại (apothecaries' system) và từng được các dược sĩ sử dụng phổ biến để pha chế thuốc.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)3,7×10⁻¹⁵
- Mét khối (m³)3,7×10⁻⁶
- Người viết bài (hl)3,7×10⁻⁵
- Decalít3,7×10⁻⁴
- Decimet khối (dm³)3,7×10⁻³
- Lít (l)3,7×10⁻³
- Deciliter (dl)0,04
- Centiliter (cl)0,37
- Xăng-ti-mét khối (cm³)3,7
- Milliliter (ml)3,7
- Milimet khối (mm³)3.696,69
- Viroliter (µl)3.696,69
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng2,26×10⁻⁵
- Giạ (bu)1,02×10⁻⁴
- Đấu to/Thùng (pk)4,07×10⁻⁴
- Galông (gal)8,13×10⁻⁴
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)3,25×10⁻³
- Pint (pt)0,01
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,13
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot3×10⁻⁹
- Yard khối (yd³)4,84×10⁻⁶
- Thùng2,33×10⁻⁵
- foot khối (ft³)1,31×10⁻⁴
- Galông (gal)9,77×10⁻⁴
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)3,91×10⁻³
- Pint (pt)0,01
- Gill0,03
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,12
- inch khối (in³)0,23
- Dram chất lỏng1
- Minim60
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng3,2×10⁻⁵
- Giạ (bu)1,05×10⁻⁴
- Đấu to/Thùng (pk)4,2×10⁻⁴
- Galông (gal)8,39×10⁻⁴
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)3,36×10⁻³
- Pint (pt)0,01
- Gill0,03
- Board foot (FBM)1,57×10⁻³
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách0,02
- Muỗng canh0,25
- Muỗng cà phê0,75
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh0,25
- Muỗng cà phê0,74
- đơn vị đo lường gia vị3,7