inch khối (in³)
Inch khối (ký hiệu: in³) là đơn vị đo thể tích thuộc hệ đo lường Anh và hệ đo lường phong tục Mỹ, đại diện cho thể tích của một khối lập phương có chiều dài mỗi cạnh là một inch. Một inch khối bằng chính xác 16,387064 mililít hay 1,6387064 × 10⁻⁵ mét khối. Đơn vị này thường được sử dụng phổ biến tại Hoa Kỳ để đo dung tích xi-lanh động cơ đốt trong cũng như thể tích của các vật thể kỹ thuật có kích thước nhỏ và trung bình.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)1,64×10⁻¹⁴
- Mét khối (m³)1,64×10⁻⁵
- Người viết bài (hl)1,64×10⁻⁴
- Decalít1,64×10⁻³
- Decimet khối (dm³)0,02
- Lít (l)0,02
- Deciliter (dl)0,16
- Centiliter (cl)1,64
- Xăng-ti-mét khối (cm³)16,39
- Milliliter (ml)16,39
- Milimet khối (mm³)16.387,06
- Viroliter (µl)16.387,06
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng1×10⁻⁴
- Giạ (bu)4,51×10⁻⁴
- Đấu to/Thùng (pk)1,8×10⁻³
- Galông (gal)3,6×10⁻³
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,01
- Pint (pt)0,03
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,58
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot1,33×10⁻⁸
- Yard khối (yd³)2,14×10⁻⁵
- Thùng1,03×10⁻⁴
- foot khối (ft³)5,79×10⁻⁴
- Galông (gal)4,33×10⁻³
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,02
- Pint (pt)0,03
- Gill0,14
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,55
- inch khối (in³)1
- Dram chất lỏng4,43
- Minim265,97
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng1,42×10⁻⁴
- Giạ (bu)4,65×10⁻⁴
- Đấu to/Thùng (pk)1,86×10⁻³
- Galông (gal)3,72×10⁻³
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,01
- Pint (pt)0,03
- Gill0,12
- Board foot (FBM)0,01
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách0,07
- Muỗng canh1,11
- Muỗng cà phê3,32
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh1,09
- Muỗng cà phê3,28
- đơn vị đo lường gia vị16,39