Muỗng canh
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)1,5×10⁻¹⁴
- Mét khối (m³)1,5×10⁻⁵
- Người viết bài (hl)1,5×10⁻⁴
- Decalít1,5×10⁻³
- Decimet khối (dm³)0,01
- Lít (l)0,01
- Deciliter (dl)0,15
- Centiliter (cl)1,5
- Xăng-ti-mét khối (cm³)15
- Milliliter (ml)15
- Milimet khối (mm³)15.000
- Viroliter (µl)15.000
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng9,17×10⁻⁵
- Giạ (bu)4,12×10⁻⁴
- Đấu to/Thùng (pk)1,65×10⁻³
- Galông (gal)3,3×10⁻³
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,01
- Pint (pt)0,03
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,53
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot1,22×10⁻⁸
- Yard khối (yd³)1,96×10⁻⁵
- Thùng9,43×10⁻⁵
- foot khối (ft³)5,3×10⁻⁴
- Galông (gal)3,96×10⁻³
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,02
- Pint (pt)0,03
- Gill0,13
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,51
- inch khối (in³)0,92
- Dram chất lỏng4,06
- Minim243,46
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng1,3×10⁻⁴
- Giạ (bu)4,26×10⁻⁴
- Đấu to/Thùng (pk)1,7×10⁻³
- Galông (gal)3,41×10⁻³
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,01
- Pint (pt)0,03
- Gill0,11
- Board foot (FBM)0,01
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách0,06
- Muỗng canh1,01
- Muỗng cà phê3,04