Đấu to/Thùng (pk)
Peck Mỹ (US dry peck, ký hiệu: pk) là đơn vị đo thể tích chất khô thuộc hệ đo lường phong tục Hoa Kỳ. Một peck Mỹ bằng 1/4 bushel Mỹ hay chính xác 8,80976754172 lít (xấp xỉ 8,8098 × 10⁻³ m³). Về mặt lịch sử, đơn vị này xuất phát từ hệ thống cân đo cũ của Anh trước năm 1824 và ngày nay vẫn còn được áp dụng hạn chế tại các chợ nông sản Mỹ để bán các mặt hàng nông sản khô như táo, khoai tây hay ngũ cốc.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)8,81×10⁻¹²
- Mét khối (m³)0,01
- Người viết bài (hl)0,09
- Decalít0,88
- Decimet khối (dm³)8,81
- Lít (l)8,81
- Deciliter (dl)88,1
- Centiliter (cl)880,98
- Xăng-ti-mét khối (cm³)8.809,77
- Milliliter (ml)8.809,77
- Milimet khối (mm³)8.809.765,45
- Viroliter (µl)8.809.765,45
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng0,05
- Giạ (bu)0,24
- Đấu to/Thùng (pk)0,97
- Galông (gal)1,94
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)7,75
- Pint (pt)15,5
- Aoxơ Chất lỏng (oz)310,06
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot7,14×10⁻⁶
- Yard khối (yd³)0,01
- Thùng0,06
- foot khối (ft³)0,31
- Galông (gal)2,33
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)9,31
- Pint (pt)18,62
- Gill74,47
- Aoxơ Chất lỏng (oz)297,89
- inch khối (in³)537,61
- Dram chất lỏng2.383,15
- Minim142.988,92
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng0,08
- Giạ (bu)0,25
- Đấu to/Thùng (pk)1
- Galông (gal)2
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)8
- Pint (pt)16
- Gill64
- Board foot (FBM)3,73
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách37,24
- Muỗng canh595,79
- Muỗng cà phê1.787,36
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh587,32
- Muỗng cà phê1.761,95
- đơn vị đo lường gia vị8.809,77