Minim
Minim (ký hiệu: min hoặc ♏) là đơn vị đo thể tích cực nhỏ thuộc hệ Imperial và hệ đo lường Mỹ, ban đầu được xác định bằng thể tích của một hạt lúa mì. Trong hệ đo lường Anh, 1 minim bằng 1/60 dram chất lỏng hay khoảng 0,05919 mililít (5,919 × 10⁻⁸ m³). Về mặt lịch sử, đơn vị này được sử dụng rộng rãi trong ngành dược phẩm và y tế để phân chia liều lượng thuốc lỏng chính xác trước khi hệ mét trở thành tiêu chuẩn đo lường phổ biến.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)6,16×10⁻¹⁷
- Mét khối (m³)6,16×10⁻⁸
- Người viết bài (hl)6,16×10⁻⁷
- Decalít6,16×10⁻⁶
- Decimet khối (dm³)6,16×10⁻⁵
- Lít (l)6,16×10⁻⁵
- Deciliter (dl)6,16×10⁻⁴
- Centiliter (cl)0,01
- Xăng-ti-mét khối (cm³)0,06
- Milliliter (ml)0,06
- Milimet khối (mm³)61,61
- Viroliter (µl)61,61
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng3,76×10⁻⁷
- Giạ (bu)1,69×10⁻⁶
- Đấu to/Thùng (pk)6,78×10⁻⁶
- Galông (gal)1,36×10⁻⁵
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)5,42×10⁻⁵
- Pint (pt)1,08×10⁻⁴
- Aoxơ Chất lỏng (oz)2,17×10⁻³
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot4,99×10⁻¹¹
- Yard khối (yd³)8,06×10⁻⁸
- Thùng3,88×10⁻⁷
- foot khối (ft³)2,18×10⁻⁶
- Galông (gal)1,63×10⁻⁵
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)6,51×10⁻⁵
- Pint (pt)1,3×10⁻⁴
- Gill5,21×10⁻⁴
- Aoxơ Chất lỏng (oz)2,08×10⁻³
- inch khối (in³)3,76×10⁻³
- Dram chất lỏng0,02
- Minim1
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng5,33×10⁻⁷
- Giạ (bu)1,75×10⁻⁶
- Đấu to/Thùng (pk)6,99×10⁻⁶
- Galông (gal)1,4×10⁻⁵
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)5,59×10⁻⁵
- Pint (pt)1,12×10⁻⁴
- Gill4,48×10⁻⁴
- Board foot (FBM)2,61×10⁻⁵
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách2,6×10⁻⁴
- Muỗng canh4,17×10⁻³
- Muỗng cà phê0,01
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh4,11×10⁻³
- Muỗng cà phê0,01
- đơn vị đo lường gia vị0,06