Aoxơ Chất lỏng (oz)
Ounce chất lỏng Mỹ (US fluid ounce, ký hiệu: fl oz) là đơn vị đo thể tích chất lỏng thuộc hệ đo lường phong tục Hoa Kỳ. Một ounce chất lỏng Mỹ được định nghĩa bằng 1/128 gallon chất lỏng Mỹ hay chính xác 29,5735295625 mililít (xấp xỉ 2,957 × 10⁻⁵ m³). Đơn vị này khác biệt so với ounce chất lỏng Imperial của Anh và được sử dụng phổ biến tại Hoa Kỳ trong ngành thực phẩm, đồ uống thương mại cũng như ghi nhãn hàng tiêu dùng.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)2,84×10⁻¹⁴
- Mét khối (m³)2,84×10⁻⁵
- Người viết bài (hl)2,84×10⁻⁴
- Decalít2,84×10⁻³
- Decimet khối (dm³)0,03
- Lít (l)0,03
- Deciliter (dl)0,28
- Centiliter (cl)2,84
- Xăng-ti-mét khối (cm³)28,41
- Milliliter (ml)28,41
- Milimet khối (mm³)28.413,12
- Viroliter (µl)28.413,12
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng1,74×10⁻⁴
- Giạ (bu)7,81×10⁻⁴
- Đấu to/Thùng (pk)3,12×10⁻³
- Galông (gal)0,01
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,02
- Pint (pt)0,05
- Aoxơ Chất lỏng (oz)1
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot2,3×10⁻⁸
- Yard khối (yd³)3,72×10⁻⁵
- Thùng1,79×10⁻⁴
- foot khối (ft³)1×10⁻³
- Galông (gal)0,01
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,03
- Pint (pt)0,06
- Gill0,24
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,96
- inch khối (in³)1,73
- Dram chất lỏng7,69
- Minim461,17
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng2,46×10⁻⁴
- Giạ (bu)8,06×10⁻⁴
- Đấu to/Thùng (pk)3,23×10⁻³
- Galông (gal)0,01
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,03
- Pint (pt)0,05
- Gill0,21
- Board foot (FBM)0,01
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách0,12
- Muỗng canh1,92
- Muỗng cà phê5,76
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh1,89
- Muỗng cà phê5,68
- đơn vị đo lường gia vị28,41