Thể tích (Kích thước)
Thể tích, hay dung tích, của một vật là lượng không gian mà vật ấy chiếm. Thể tích có đơn vị đo là lập phương của khoảng cách (khoảng cách mũ 3). Trong Hệ đo lường quốc tế, do đơn vị đo của khoảng cách là mét, đơn vị đo của thể tích là mét khối, m³.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)1×10⁻¹²
- Mét khối (m³)1×10⁻³
- Người viết bài (hl)0,01
- Decalít0,1
- Decimet khối (dm³)1
- Lít (l)1
- Deciliter (dl)10
- Centiliter (cl)100
- Xăng-ti-mét khối (cm³)1.000
- Milliliter (ml)1.000
- Milimet khối (mm³)1.000.000
- Viroliter (µl)1.000.000
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng0,01
- Giạ (bu)0,03
- Đấu to/Thùng (pk)0,11
- Galông (gal)0,22
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,88
- Pint (pt)1,76
- Aoxơ Chất lỏng (oz)35,2
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot8,11×10⁻⁷
- Yard khối (yd³)1,31×10⁻³
- Thùng0,01
- foot khối (ft³)0,04
- Galông (gal)0,26
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)1,06
- Pint (pt)2,11
- Gill8,45
- Aoxơ Chất lỏng (oz)33,81
- inch khối (in³)61,02
- Dram chất lỏng270,51
- Minim16.230,73
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng0,01
- Giạ (bu)0,03
- Đấu to/Thùng (pk)0,11
- Galông (gal)0,23
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,91
- Pint (pt)1,82
- Gill7,26
- Board foot (FBM)0,42
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách4,23
- Muỗng canh67,63
- Muỗng cà phê202,88
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh66,67
- Muỗng cà phê200
- đơn vị đo lường gia vị1.000