Pint (pt)
Pint khô Mỹ (US dry pint, ký hiệu: pt) là đơn vị đo dung tích khô thuộc hệ đo lường phong tục Hoa Kỳ, dùng cho các mặt hàng nông sản hàng hóa khô. Một pint khô Mỹ bằng 1/64 bushel Mỹ hay chính xác 550,6104713575 mililít (xấp xỉ 5,5061 × 10⁻⁴ m³). Đơn vị này khác biệt so với pint lỏng Mỹ và chủ yếu được sử dụng tại Hoa Kỳ trong nông nghiệp để đóng gói các loại quả mọng như dâu tây, việt quất và các hạt ngũ cốc.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)5,68×10⁻¹³
- Mét khối (m³)5,68×10⁻⁴
- Người viết bài (hl)0,01
- Decalít0,06
- Decimet khối (dm³)0,57
- Lít (l)0,57
- Deciliter (dl)5,68
- Centiliter (cl)56,83
- Xăng-ti-mét khối (cm³)568,26
- Milliliter (ml)568,26
- Milimet khối (mm³)568.262,21
- Viroliter (µl)568.262,21
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng3,47×10⁻³
- Giạ (bu)0,02
- Đấu to/Thùng (pk)0,06
- Galông (gal)0,12
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,5
- Pint (pt)1
- Aoxơ Chất lỏng (oz)20
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot4,61×10⁻⁷
- Yard khối (yd³)7,43×10⁻⁴
- Thùng3,57×10⁻³
- foot khối (ft³)0,02
- Galông (gal)0,15
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,6
- Pint (pt)1,2
- Gill4,8
- Aoxơ Chất lỏng (oz)19,22
- inch khối (in³)34,68
- Dram chất lỏng153,72
- Minim9.223,31
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng4,91×10⁻³
- Giạ (bu)0,02
- Đấu to/Thùng (pk)0,06
- Galông (gal)0,13
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,52
- Pint (pt)1,03
- Gill4,13
- Board foot (FBM)0,24
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách2,4
- Muỗng canh38,43
- Muỗng cà phê115,29
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh37,88
- Muỗng cà phê113,65
- đơn vị đo lường gia vị568,26