Thùng
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)1,59×10⁻¹⁰
- Mét khối (m³)0,16
- Người viết bài (hl)1,59
- Decalít15,9
- Decimet khối (dm³)158,99
- Lít (l)158,99
- Deciliter (dl)1.589,87
- Centiliter (cl)15.898,72
- Xăng-ti-mét khối (cm³)158.987,24
- Milliliter (ml)158.987,24
- Milimet khối (mm³)158.987.238,57
- Viroliter (µl)158.987.238,57
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng0,97
- Giạ (bu)4,37
- Đấu to/Thùng (pk)17,49
- Galông (gal)34,97
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)139,89
- Pint (pt)279,78
- Aoxơ Chất lỏng (oz)5.595,56
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot1,29×10⁻⁴
- Yard khối (yd³)0,21
- Thùng1
- foot khối (ft³)5,61
- Galông (gal)42
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)168
- Pint (pt)336
- Gill1.344
- Aoxơ Chất lỏng (oz)5.376
- inch khối (in³)9.702
- Dram chất lỏng43.007,99
- Minim2.580.478,94
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng1,37
- Giạ (bu)4,51
- Đấu to/Thùng (pk)18,05
- Galông (gal)36,09
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)144,37
- Pint (pt)288,75
- Gill1.154,99
- Board foot (FBM)67,37
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách672
- Muỗng canh10.751,99
- Muỗng cà phê32.255,98
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh10.599,15
- Muỗng cà phê31.797,45
- đơn vị đo lường gia vị158.987,24