Người viết bài (hl)
Hectolít (ký hiệu: hl) là một đơn vị đo thể tích nằm trong hệ mét, tương đương với 100 lít hoặc 0,1 mét khối (m³). Tên gọi của đơn vị này bắt nguồn từ tiền tố tiếng Hy Lạp "hecto" có nghĩa là một trăm. Hectolít thường được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp sản xuất đồ uống, nông nghiệp và thương mại quốc tế để đo lường sản lượng rượu vang, bia hoặc ngũ cốc thu hoạch với quy mô thương mại lớn.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)1×10⁻¹⁰
- Mét khối (m³)0,1
- Người viết bài (hl)1
- Decalít10
- Decimet khối (dm³)100
- Lít (l)100
- Deciliter (dl)1.000
- Centiliter (cl)10.000
- Xăng-ti-mét khối (cm³)100.000
- Milliliter (ml)100.000
- Milimet khối (mm³)100.000.000
- Viroliter (µl)100.000.000
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng0,61
- Giạ (bu)2,75
- Đấu to/Thùng (pk)11
- Galông (gal)22
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)87,99
- Pint (pt)175,98
- Aoxơ Chất lỏng (oz)3.519,5
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot8,11×10⁻⁵
- Yard khối (yd³)0,13
- Thùng0,63
- foot khối (ft³)3,53
- Galông (gal)26,42
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)105,67
- Pint (pt)211,34
- Gill845,35
- Aoxơ Chất lỏng (oz)3.381,4
- inch khối (in³)6.102,38
- Dram chất lỏng27.051,22
- Minim1.623.073
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng0,86
- Giạ (bu)2,84
- Đấu to/Thùng (pk)11,35
- Galông (gal)22,7
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)90,81
- Pint (pt)181,62
- Gill726,47
- Board foot (FBM)42,38
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách422,68
- Muỗng canh6.762,8
- Muỗng cà phê20.288,41
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh6.666,67
- Muỗng cà phê20.000
- đơn vị đo lường gia vị100.000