Đến
To (Đấu) là đơn vị đo thể tích truyền thống của Nhật Bản thuộc hệ Shaku-kan, có nguồn gốc từ hệ đo lường cổ Trung Hoa. Một to được định nghĩa chính xác bằng 10 sho, tương đương khoảng 18,039 lít (0,018039 m³). Lịch sử ghi nhận to từng là đơn vị chuẩn để đong đếm và thu thuế lúa gạo tại Nhật Bản thời phong kiến. Dù đã bị thay thế bởi hệ mét trong thương mại hiện đại, to vẫn giữ giá trị văn hóa và lịch sử sâu sắc.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)1,8×10⁻¹¹
- Mét khối (m³)0,02
- Người viết bài (hl)0,18
- Decalít1,8
- Decimet khối (dm³)18,04
- Lít (l)18,04
- Deciliter (dl)180,39
- Centiliter (cl)1.803,9
- Xăng-ti-mét khối (cm³)18.038,99
- Milliliter (ml)18.038,99
- Milimet khối (mm³)18.038.988,75
- Viroliter (µl)18.038.988,75
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng0,11
- Giạ (bu)0,5
- Đấu to/Thùng (pk)1,98
- Galông (gal)3,97
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)15,87
- Pint (pt)31,74
- Aoxơ Chất lỏng (oz)634,88
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot1,46×10⁻⁵
- Yard khối (yd³)0,02
- Thùng0,11
- foot khối (ft³)0,64
- Galông (gal)4,77
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)19,06
- Pint (pt)38,12
- Gill152,49
- Aoxơ Chất lỏng (oz)609,97
- inch khối (in³)1.100,81
- Dram chất lỏng4.879,77
- Minim292.785,96
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng0,16
- Giạ (bu)0,51
- Đấu to/Thùng (pk)2,05
- Galông (gal)4,1
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)16,38
- Pint (pt)32,76
- Gill131,05
- Board foot (FBM)7,64
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách76,25
- Muỗng canh1.219,94
- Muỗng cà phê3.659,82
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh1.202,6
- Muỗng cà phê3.607,8
- đơn vị đo lường gia vị18.038,99