Đấu to/Thùng (pk)
Peck Anh (ký hiệu: pk) là đơn vị đo dung tích khô thuộc hệ Imperial của Anh, thường dùng để đo lường nông sản như trái cây hoặc ngũ cốc. Một peck Anh bằng 2 gallon Anh hay 8 quart Anh, tương đương khoảng 9,09218 lít (9,09218 × 10⁻³ m³). Đơn vị này xuất hiện từ thời Trung cổ tại Anh và được chuẩn hóa chính thức vào năm 1824, tuy nhiên hiện nay ít còn được áp dụng trong thương mại hiện đại do sự phổ biến của hệ mét.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)9,09×10⁻¹²
- Mét khối (m³)0,01
- Người viết bài (hl)0,09
- Decalít0,91
- Decimet khối (dm³)9,09
- Lít (l)9,09
- Deciliter (dl)90,92
- Centiliter (cl)909,22
- Xăng-ti-mét khối (cm³)9.092,2
- Milliliter (ml)9.092,2
- Milimet khối (mm³)9.092.198,53
- Viroliter (µl)9.092.198,53
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng0,06
- Giạ (bu)0,25
- Đấu to/Thùng (pk)1
- Galông (gal)2
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)8
- Pint (pt)16
- Aoxơ Chất lỏng (oz)320
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot7,37×10⁻⁶
- Yard khối (yd³)0,01
- Thùng0,06
- foot khối (ft³)0,32
- Galông (gal)2,4
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)9,61
- Pint (pt)19,22
- Gill76,86
- Aoxơ Chất lỏng (oz)307,44
- inch khối (in³)554,84
- Dram chất lỏng2.459,55
- Minim147.573,02
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng0,08
- Giạ (bu)0,26
- Đấu to/Thùng (pk)1,03
- Galông (gal)2,06
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)8,26
- Pint (pt)16,51
- Gill66,05
- Board foot (FBM)3,85
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách38,43
- Muỗng canh614,89
- Muỗng cà phê1.844,66
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh606,15
- Muỗng cà phê1.818,44
- đơn vị đo lường gia vị9.092,2