đơn vị đo lường gia vị
Đơn vị đo gia vị (spice measure, tiếng Thụy Điển: kryddmått) là một đơn vị đo thể tích cực nhỏ được sử dụng trong ẩm thực mét hệ. Một đơn vị đo gia vị được định nghĩa bằng chính xác 1 mililít (1 cm³ hay 10⁻⁶ m³), tương đương 1/5 muỗng cà phê chuẩn mét hệ (5 ml). Việc chuẩn hóa này giúp các nhà phát triển công thức ẩm thực và người nội trợ có thể đong đếm chính xác các thành phần vi lượng như men hay gia vị đắt tiền.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)1×10⁻¹⁵
- Mét khối (m³)1×10⁻⁶
- Người viết bài (hl)1×10⁻⁵
- Decalít1×10⁻⁴
- Decimet khối (dm³)1×10⁻³
- Lít (l)1×10⁻³
- Deciliter (dl)0,01
- Centiliter (cl)0,1
- Xăng-ti-mét khối (cm³)1
- Milliliter (ml)1
- Milimet khối (mm³)1.000
- Viroliter (µl)1.000
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng6,11×10⁻⁶
- Giạ (bu)2,75×10⁻⁵
- Đấu to/Thùng (pk)1,1×10⁻⁴
- Galông (gal)2,2×10⁻⁴
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)8,8×10⁻⁴
- Pint (pt)1,76×10⁻³
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,04
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot8,11×10⁻¹⁰
- Yard khối (yd³)1,31×10⁻⁶
- Thùng6,29×10⁻⁶
- foot khối (ft³)3,53×10⁻⁵
- Galông (gal)2,64×10⁻⁴
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)1,06×10⁻³
- Pint (pt)2,11×10⁻³
- Gill0,01
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,03
- inch khối (in³)0,06
- Dram chất lỏng0,27
- Minim16,23
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng8,65×10⁻⁶
- Giạ (bu)2,84×10⁻⁵
- Đấu to/Thùng (pk)1,14×10⁻⁴
- Galông (gal)2,27×10⁻⁴
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)9,08×10⁻⁴
- Pint (pt)1,82×10⁻³
- Gill0,01
- Board foot (FBM)4,24×10⁻⁴
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách4,23×10⁻³
- Muỗng canh0,07
- Muỗng cà phê0,2
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh0,07
- Muỗng cà phê0,2
- đơn vị đo lường gia vị1