Tách
Cốc Hoa Kỳ (US customary cup, ký hiệu: c) là đơn vị đo thể tích dung tích nấu ăn truyền thống tại Mỹ, tương đương 1/16 gallon Hoa Kỳ hay 236,588 mililít (khoảng 0,0002366 m³). Dù không thuộc hệ mét, đơn vị này vẫn giữ vai trò tiêu chuẩn trong công thức chế biến thực phẩm và khoa học dinh dưỡng tại Bắc Mỹ, phân biệt với cốc mét (250 ml) tại một số quốc gia khác.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)2,37×10⁻¹³
- Mét khối (m³)2,37×10⁻⁴
- Người viết bài (hl)2,37×10⁻³
- Decalít0,02
- Decimet khối (dm³)0,24
- Lít (l)0,24
- Deciliter (dl)2,37
- Centiliter (cl)23,66
- Xăng-ti-mét khối (cm³)236,59
- Milliliter (ml)236,59
- Milimet khối (mm³)236.588,17
- Viroliter (µl)236.588,17
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng1,45×10⁻³
- Giạ (bu)0,01
- Đấu to/Thùng (pk)0,03
- Galông (gal)0,05
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,21
- Pint (pt)0,42
- Aoxơ Chất lỏng (oz)8,33
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot1,92×10⁻⁷
- Yard khối (yd³)3,09×10⁻⁴
- Thùng1,49×10⁻³
- foot khối (ft³)0,01
- Galông (gal)0,06
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,25
- Pint (pt)0,5
- Gill2
- Aoxơ Chất lỏng (oz)8
- inch khối (in³)14,44
- Dram chất lỏng64
- Minim3.840
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng2,05×10⁻³
- Giạ (bu)0,01
- Đấu to/Thùng (pk)0,03
- Galông (gal)0,05
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,21
- Pint (pt)0,43
- Gill1,72
- Board foot (FBM)0,1
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách1
- Muỗng canh16
- Muỗng cà phê48
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh15,77
- Muỗng cà phê47,32
- đơn vị đo lường gia vị236,59