Giạ (bu)
Giạ Anh (Imperial bushel, ký hiệu: bu) là đơn vị đo thể tích hàng khô thuộc Hệ đo lường Anh, được ban hành theo Đạo luật Cân đo năm 1824. Một giạ Anh bằng đúng 8 gallon Anh, tương đương khoảng 36,369 lít (0,036369 m³). Đơn vị này từng được sử dụng rộng rãi trên toàn Đế quốc Anh để đo lường sản lượng nông sản trước khi các quốc gia thành viên dần chuyển sang hệ mét.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)3,64×10⁻¹¹
- Mét khối (m³)0,04
- Người viết bài (hl)0,36
- Decalít3,64
- Decimet khối (dm³)36,37
- Lít (l)36,37
- Deciliter (dl)363,69
- Centiliter (cl)3.636,88
- Xăng-ti-mét khối (cm³)36.368,79
- Milliliter (ml)36.368,79
- Milimet khối (mm³)36.368.794,12
- Viroliter (µl)36.368.794,12
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng0,22
- Giạ (bu)1
- Đấu to/Thùng (pk)4
- Galông (gal)8
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)32
- Pint (pt)64
- Aoxơ Chất lỏng (oz)1.280
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot2,95×10⁻⁵
- Yard khối (yd³)0,05
- Thùng0,23
- foot khối (ft³)1,28
- Galông (gal)9,61
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)38,43
- Pint (pt)76,86
- Gill307,44
- Aoxơ Chất lỏng (oz)1.229,78
- inch khối (in³)2.219,36
- Dram chất lỏng9.838,2
- Minim590.292,08
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng0,31
- Giạ (bu)1,03
- Đấu to/Thùng (pk)4,13
- Galông (gal)8,26
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)33,03
- Pint (pt)66,05
- Gill264,21
- Board foot (FBM)15,41
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách153,72
- Muỗng canh2.459,55
- Muỗng cà phê7.378,65
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh2.424,59
- Muỗng cà phê7.273,76
- đơn vị đo lường gia vị36.368,79