Koku
Koku (thạch - 石) là đơn vị đo thể tích truyền thống của Nhật Bản, bằng 100 sho hay 1.000 go, tương đương khoảng 180,39 lít (0,18039 m³). Ban đầu, koku được xác định là lượng gạo đủ để nuôi một người trưởng thành trong một năm. Vào thời kỳ Edo, quy mô tài chính và thế lực của các lãnh chúa (daimyo) được đánh giá dựa trên sản lượng lương thực tính bằng koku. Ngày nay, đơn vị này vẫn được áp dụng hạn chế trong ngành sản xuất rượu sake thủ công.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)1,8×10⁻¹⁰
- Mét khối (m³)0,18
- Người viết bài (hl)1,8
- Decalít18,04
- Decimet khối (dm³)180,39
- Lít (l)180,39
- Deciliter (dl)1.803,9
- Centiliter (cl)18.038,99
- Xăng-ti-mét khối (cm³)180.389,89
- Milliliter (ml)180.389,89
- Milimet khối (mm³)180.389.887,49
- Viroliter (µl)180.389.887,49
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng1,1
- Giạ (bu)4,96
- Đấu to/Thùng (pk)19,84
- Galông (gal)39,68
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)158,72
- Pint (pt)317,44
- Aoxơ Chất lỏng (oz)6.348,82
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot1,46×10⁻⁴
- Yard khối (yd³)0,24
- Thùng1,13
- foot khối (ft³)6,37
- Galông (gal)47,65
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)190,62
- Pint (pt)381,23
- Gill1.524,93
- Aoxơ Chất lỏng (oz)6.099,71
- inch khối (in³)11.008,07
- Dram chất lỏng48.797,67
- Minim2.927.859,56
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng1,56
- Giạ (bu)5,12
- Đấu to/Thùng (pk)20,48
- Galông (gal)40,95
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)163,81
- Pint (pt)327,62
- Gill1.310,47
- Board foot (FBM)76,44
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách762,46
- Muỗng canh12.199,41
- Muỗng cà phê36.598,24
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh12.025,99
- Muỗng cà phê36.077,98
- đơn vị đo lường gia vị180.389,89