Muỗng cà phê
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)5×10⁻¹⁵
- Mét khối (m³)5×10⁻⁶
- Người viết bài (hl)5×10⁻⁵
- Decalít5×10⁻⁴
- Decimet khối (dm³)0,01
- Lít (l)0,01
- Deciliter (dl)0,05
- Centiliter (cl)0,5
- Xăng-ti-mét khối (cm³)5
- Milliliter (ml)5
- Milimet khối (mm³)5.000
- Viroliter (µl)5.000
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng3,06×10⁻⁵
- Giạ (bu)1,37×10⁻⁴
- Đấu to/Thùng (pk)5,5×10⁻⁴
- Galông (gal)1,1×10⁻³
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)4,4×10⁻³
- Pint (pt)0,01
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,18
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot4,05×10⁻⁹
- Yard khối (yd³)6,54×10⁻⁶
- Thùng3,14×10⁻⁵
- foot khối (ft³)1,77×10⁻⁴
- Galông (gal)1,32×10⁻³
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,01
- Pint (pt)0,01
- Gill0,04
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,17
- inch khối (in³)0,31
- Dram chất lỏng1,35
- Minim81,15
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng4,32×10⁻⁵
- Giạ (bu)1,42×10⁻⁴
- Đấu to/Thùng (pk)5,68×10⁻⁴
- Galông (gal)1,14×10⁻³
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)4,54×10⁻³
- Pint (pt)0,01
- Gill0,04
- Board foot (FBM)2,12×10⁻³
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách0,02
- Muỗng canh0,34
- Muỗng cà phê1,01
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh0,33
- Muỗng cà phê1
- đơn vị đo lường gia vị5