Centiliter (cl)
Centilít (ký hiệu: cl hoặc cL) là đơn vị đo thể tích thuộc hệ mét, bằng một phần trăm của lít hoặc 10 cm³ (0,00001 m³). Được Ủy ban Cân đo Quốc tế công nhận như một ước số hợp lệ của lít, centilít được ứng dụng rộng rãi tại châu Âu trong việc ghi nhãn dung tích thực phẩm, đồ uống đóng chai và các sản phẩm tiêu dùng lỏng nhỏ lẻ.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)1×10⁻¹⁴
- Mét khối (m³)1×10⁻⁵
- Người viết bài (hl)1×10⁻⁴
- Decalít1×10⁻³
- Decimet khối (dm³)0,01
- Lít (l)0,01
- Deciliter (dl)0,1
- Centiliter (cl)1
- Xăng-ti-mét khối (cm³)10
- Milliliter (ml)10
- Milimet khối (mm³)10.000
- Viroliter (µl)10.000
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng6,11×10⁻⁵
- Giạ (bu)2,75×10⁻⁴
- Đấu to/Thùng (pk)1,1×10⁻³
- Galông (gal)2,2×10⁻³
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,01
- Pint (pt)0,02
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,35
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot8,11×10⁻⁹
- Yard khối (yd³)1,31×10⁻⁵
- Thùng6,29×10⁻⁵
- foot khối (ft³)3,53×10⁻⁴
- Galông (gal)2,64×10⁻³
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,01
- Pint (pt)0,02
- Gill0,08
- Aoxơ Chất lỏng (oz)0,34
- inch khối (in³)0,61
- Dram chất lỏng2,71
- Minim162,31
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng8,65×10⁻⁵
- Giạ (bu)2,84×10⁻⁴
- Đấu to/Thùng (pk)1,14×10⁻³
- Galông (gal)2,27×10⁻³
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,01
- Pint (pt)0,02
- Gill0,07
- Board foot (FBM)4,24×10⁻³
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách0,04
- Muỗng canh0,68
- Muỗng cà phê2,03
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh0,67
- Muỗng cà phê2
- đơn vị đo lường gia vị10