Aoxơ Chất lỏng (oz)
Ounce chất lỏng Anh (Imperial fluid ounce, ký hiệu: fl oz) là đơn vị đo thể tích thuộc hệ Imperial của Anh, được ban hành chính thức theo Đạo luật Cân đo năm 1824. Một ounce chất lỏng Anh bằng 1/160 gallon Anh hay chính xác 28,4130625 mililít (tương đương 2,84130625 × 10⁻⁵ m³). Đơn vị này dựa trên thể tích của một ounce khối lượng nước tinh khiết và được sử dụng rộng rãi tại Vương quốc Anh cũng như một số quốc gia thuộc Khối Thịnh vượng chung.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)2,96×10⁻¹⁴
- Mét khối (m³)2,96×10⁻⁵
- Người viết bài (hl)2,96×10⁻⁴
- Decalít2,96×10⁻³
- Decimet khối (dm³)0,03
- Lít (l)0,03
- Deciliter (dl)0,3
- Centiliter (cl)2,96
- Xăng-ti-mét khối (cm³)29,57
- Milliliter (ml)29,57
- Milimet khối (mm³)29.573,53
- Viroliter (µl)29.573,53
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng1,81×10⁻⁴
- Giạ (bu)8,13×10⁻⁴
- Đấu to/Thùng (pk)3,25×10⁻³
- Galông (gal)0,01
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,03
- Pint (pt)0,05
- Aoxơ Chất lỏng (oz)1,04
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot2,4×10⁻⁸
- Yard khối (yd³)3,87×10⁻⁵
- Thùng1,86×10⁻⁴
- foot khối (ft³)1,04×10⁻³
- Galông (gal)0,01
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,03
- Pint (pt)0,06
- Gill0,25
- Aoxơ Chất lỏng (oz)1
- inch khối (in³)1,8
- Dram chất lỏng8
- Minim480
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng2,56×10⁻⁴
- Giạ (bu)8,39×10⁻⁴
- Đấu to/Thùng (pk)3,36×10⁻³
- Galông (gal)0,01
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,03
- Pint (pt)0,05
- Gill0,21
- Board foot (FBM)0,01
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách0,13
- Muỗng canh2
- Muỗng cà phê6
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh1,97
- Muỗng cà phê5,91
- đơn vị đo lường gia vị29,57