Go
Go (hợp - 合) là một đơn vị đo thể tích truyền thống của Nhật Bản, có lịch sử lâu đời và vẫn được sử dụng phổ biến trong việc đo lường gạo hoặc rượu sake. Một go tương đương với 1/10 sho hay khoảng 0,1804 lít (khoảng 180,4 mililít), bằng đúng 2401/13310 lít theo định nghĩa chuẩn thời kỳ Meiji. Đơn vị này bằng xấp xỉ 0,0001804 m³ trong hệ SI và thường xuất hiện dưới dạng kích thước ly uống rượu sake tiêu chuẩn tại Nhật Bản.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)1,8×10⁻¹³
- Mét khối (m³)1,8×10⁻⁴
- Người viết bài (hl)1,8×10⁻³
- Decalít0,02
- Decimet khối (dm³)0,18
- Lít (l)0,18
- Deciliter (dl)1,8
- Centiliter (cl)18,04
- Xăng-ti-mét khối (cm³)180,39
- Milliliter (ml)180,39
- Milimet khối (mm³)180.389,89
- Viroliter (µl)180.389,89
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng1,1×10⁻³
- Giạ (bu)4,96×10⁻³
- Đấu to/Thùng (pk)0,02
- Galông (gal)0,04
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,16
- Pint (pt)0,32
- Aoxơ Chất lỏng (oz)6,35
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot1,46×10⁻⁷
- Yard khối (yd³)2,36×10⁻⁴
- Thùng1,13×10⁻³
- foot khối (ft³)0,01
- Galông (gal)0,05
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,19
- Pint (pt)0,38
- Gill1,52
- Aoxơ Chất lỏng (oz)6,1
- inch khối (in³)11,01
- Dram chất lỏng48,8
- Minim2.927,86
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng1,56×10⁻³
- Giạ (bu)0,01
- Đấu to/Thùng (pk)0,02
- Galông (gal)0,04
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)0,16
- Pint (pt)0,33
- Gill1,31
- Board foot (FBM)0,08
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách0,76
- Muỗng canh12,2
- Muỗng cà phê36,6
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh12,03
- Muỗng cà phê36,08
- đơn vị đo lường gia vị180,39