Trung bình

Khổ giấy

457 x 584 mm

Khổ giấy quốc tế: A

  • 4A
    ×0,07
  • 2A
    ×0,13
  • A0
    ×0,27
  • A1
    ×0,53
  • A2
    ×1,07
  • A3
    ×2,14
  • A4
    ×4,28
  • A5
    ×8,59
  • A6
    ×17,17
  • A7
    ×34,35
  • A8
    ×69,36
  • A9
    ×138,72
  • A10
    ×277,43

Khổ giấy quốc tế: B

  • 4B
    ×0,05
  • 2B
    ×0,09
  • B0
    ×0,19
  • B1
    ×0,38
  • B2
    ×0,75
  • B3
    ×1,51
  • B4
    ×3,02
  • B5
    ×6,07
  • B6
    ×12,13
  • B7
    ×24,26
  • B8
    ×48,92
  • B9
    ×97,83
  • B10
    ×195,67

Khổ giấy quốc tế: C

Khổ giấy Bắc Mỹ

Khổ giấy Nhật

Khổ giấy tính theo inch

Hệ mét

  • Kilomet (km)
    4,57×10⁻⁴ x 5,84×10⁻⁴
  • Mét (m)
    0,46 x 0,58
  • Decimet (dm) (dm)
    4,57 x 5,84
  • Centimet (cm) (cm)
    45,7 x 58,4
  • Milimét (mm)
    457 x 584
  • Micrômét (µm)
    457.000 x 584.000
  • Nanomét (nm)
    457.000.000 x 584.000.000
  • Angstrom (Å)
    4,57×10⁹ x 5,84×10⁹

Anh/Mỹ

  • Liên minh
    9,47×10⁻⁵ x 1,21×10⁻⁴
  • Dặm (mi)
    2,84×10⁻⁴ x 3,63×10⁻⁴
  • Fulông
    2,27×10⁻³ x 2,9×10⁻³
  • Chuỗi
    0,02 x 0,03
  • Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
    0,09 x 0,12
  • Yard (yd)
    0,5 x 0,64
  • Foot (ft)
    1,5 x 1,92
  • Liên kết
    2,27 x 2,9
  • Gang tay
    4,5 x 5,75
  • Inch (in)
    17,99 x 22,99
  • Line
    179,92 x 229,92
  • Triệu (mil)
    17.992,13 x 22.992,13
  • Thou (thou)
    17.992,13 x 22.992,13

Hàng hải

  • Dặm biển
    2,47×10⁻⁴ x 3,15×10⁻⁴
  • Fathom
    0,25 x 0,32

Thiên văn học

  • Parsec (pc)
    1,48×10⁻¹⁷ x 1,89×10⁻¹⁷
  • Năm ánh sáng
    4,83×10⁻¹⁷ x 6,17×10⁻¹⁷
  • Đơn vị thiên văn (AE)
    3,05×10⁻¹² x 3,9×10⁻¹²
  • Phút ánh sáng
    2,54×10⁻¹¹ x 3,25×10⁻¹¹
  • Giây ánh sáng
    1,52×10⁻⁹ x 1,95×10⁻⁹