Double Elephant

Khổ giấy

678 x 1.016 mm

Khổ giấy quốc tế: A

  • 4A
    ×0,17
  • 2A
    ×0,34
  • A0
    ×0,69
  • A1
    ×1,38
  • A2
    ×2,76
  • A3
    ×5,52
  • A4
    ×11,04
  • A5
    ×22,16
  • A6
    ×44,33
  • A7
    ×88,65
  • A8
    ×179,01
  • A9
    ×358,03
  • A10
    ×716,06

Khổ giấy quốc tế: B

  • 4B
    ×0,12
  • 2B
    ×0,24
  • B0
    ×0,49
  • B1
    ×0,97
  • B2
    ×1,95
  • B3
    ×3,9
  • B4
    ×7,81
  • B5
    ×15,66
  • B6
    ×31,31
  • B7
    ×62,62
  • B8
    ×126,26
  • B9
    ×252,51
  • B10
    ×505,02

Khổ giấy quốc tế: C

Khổ giấy Bắc Mỹ

Khổ giấy Nhật

Khổ giấy tính theo inch

Hệ mét

  • Kilomet (km)
    6,78×10⁻⁴ x 1,02×10⁻³
  • Mét (m)
    0,68 x 1,02
  • Decimet (dm) (dm)
    6,78 x 10,16
  • Centimet (cm) (cm)
    67,8 x 101,6
  • Milimét (mm)
    678 x 1.016
  • Micrômét (µm)
    678.000 x 1.016.000
  • Nanomét (nm)
    678.000.000 x 1,02×10⁹
  • Angstrom (Å)
    6,78×10⁹ x 1,02×10¹⁰

Anh/Mỹ

  • Liên minh
    1,4×10⁻⁴ x 2,1×10⁻⁴
  • Dặm (mi)
    4,21×10⁻⁴ x 6,31×10⁻⁴
  • Fulông
    3,37×10⁻³ x 0,01
  • Chuỗi
    0,03 x 0,05
  • Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
    0,13 x 0,2
  • Yard (yd)
    0,74 x 1,11
  • Foot (ft)
    2,22 x 3,33
  • Liên kết
    3,37 x 5,05
  • Gang tay
    6,67 x 10
  • Inch (in)
    26,69 x 40
  • Line
    266,93 x 400
  • Triệu (mil)
    26.692,91 x 40.000
  • Thou (thou)
    26.692,91 x 40.000

Hàng hải

  • Dặm biển
    3,66×10⁻⁴ x 5,49×10⁻⁴
  • Fathom
    0,37 x 0,56

Thiên văn học

  • Parsec (pc)
    2,2×10⁻¹⁷ x 3,29×10⁻¹⁷
  • Năm ánh sáng
    7,17×10⁻¹⁷ x 1,07×10⁻¹⁶
  • Đơn vị thiên văn (AE)
    4,53×10⁻¹² x 6,79×10⁻¹²
  • Phút ánh sáng
    3,77×10⁻¹¹ x 5,65×10⁻¹¹
  • Giây ánh sáng
    2,26×10⁻⁹ x 3,39×10⁻⁹