Double Demy

Khổ giấy

572 x 889 mm

Khổ giấy quốc tế: A

  • 4A
    ×0,13
  • 2A
    ×0,25
  • A0
    ×0,51
  • A1
    ×1,02
  • A2
    ×2,04
  • A3
    ×4,08
  • A4
    ×8,15
  • A5
    ×16,36
  • A6
    ×32,72
  • A7
    ×65,45
  • A8
    ×132,15
  • A9
    ×264,3
  • A10
    ×528,59

Khổ giấy quốc tế: B

  • 4B
    ×0,09
  • 2B
    ×0,18
  • B0
    ×0,36
  • B1
    ×0,72
  • B2
    ×1,44
  • B3
    ×2,88
  • B4
    ×5,76
  • B5
    ×11,56
  • B6
    ×23,11
  • B7
    ×46,23
  • B8
    ×93,2
  • B9
    ×186,4
  • B10
    ×372,81

Khổ giấy quốc tế: C

Khổ giấy Bắc Mỹ

Khổ giấy Nhật

Khổ giấy tính theo inch

Hệ mét

  • Kilomet (km)
    5,72×10⁻⁴ x 8,89×10⁻⁴
  • Mét (m)
    0,57 x 0,89
  • Decimet (dm) (dm)
    5,72 x 8,89
  • Centimet (cm) (cm)
    57,2 x 88,9
  • Milimét (mm)
    572 x 889
  • Micrômét (µm)
    572.000 x 889.000
  • Nanomét (nm)
    572.000.000 x 889.000.000
  • Angstrom (Å)
    5,72×10⁹ x 8,89×10⁹

Anh/Mỹ

  • Liên minh
    1,18×10⁻⁴ x 1,84×10⁻⁴
  • Dặm (mi)
    3,55×10⁻⁴ x 5,52×10⁻⁴
  • Fulông
    2,84×10⁻³ x 4,42×10⁻³
  • Chuỗi
    0,03 x 0,04
  • Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
    0,11 x 0,18
  • Yard (yd)
    0,63 x 0,97
  • Foot (ft)
    1,88 x 2,92
  • Liên kết
    2,84 x 4,42
  • Gang tay
    5,63 x 8,75
  • Inch (in)
    22,52 x 35
  • Line
    225,2 x 350
  • Triệu (mil)
    22.519,69 x 35.000
  • Thou (thou)
    22.519,69 x 35.000

Hàng hải

  • Dặm biển
    3,09×10⁻⁴ x 4,8×10⁻⁴
  • Fathom
    0,31 x 0,49

Thiên văn học

  • Parsec (pc)
    1,85×10⁻¹⁷ x 2,88×10⁻¹⁷
  • Năm ánh sáng
    6,05×10⁻¹⁷ x 9,4×10⁻¹⁷
  • Đơn vị thiên văn (AE)
    3,82×10⁻¹² x 5,94×10⁻¹²
  • Phút ánh sáng
    3,18×10⁻¹¹ x 4,94×10⁻¹¹
  • Giây ánh sáng
    1,91×10⁻⁹ x 2,97×10⁻⁹