B3

Khổ giấy

353 x 500 mm

Khổ giấy quốc tế: A

  • 4A
    ×0,04
  • 2A
    ×0,09
  • A0
    ×0,18
  • A1
    ×0,35
  • A2
    ×0,71
  • A3
    ×1,41
  • A4
    ×2,83
  • A5
    ×5,68
  • A6
    ×11,36
  • A7
    ×22,72
  • A8
    ×45,87
  • A9
    ×91,74
  • A10
    ×183,47

Khổ giấy quốc tế: B

Khổ giấy quốc tế: C

Khổ giấy Bắc Mỹ

Khổ giấy Nhật

Khổ giấy tính theo inch

Hệ mét

  • Kilomet (km)
    3,53×10⁻⁴ x 5×10⁻⁴
  • Mét (m)
    0,35 x 0,5
  • Decimet (dm) (dm)
    3,53 x 5
  • Centimet (cm) (cm)
    35,3 x 50
  • Milimét (mm)
    353 x 500
  • Micrômét (µm)
    353.000 x 500.000
  • Nanomét (nm)
    353.000.000 x 500.000.000
  • Angstrom (Å)
    3,53×10⁹ x 5×10⁹

Anh/Mỹ

  • Liên minh
    7,31×10⁻⁵ x 1,04×10⁻⁴
  • Dặm (mi)
    2,19×10⁻⁴ x 3,11×10⁻⁴
  • Fulông
    1,75×10⁻³ x 2,49×10⁻³
  • Chuỗi
    0,02 x 0,02
  • Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
    0,07 x 0,1
  • Yard (yd)
    0,39 x 0,55
  • Foot (ft)
    1,16 x 1,64
  • Liên kết
    1,75 x 2,49
  • Gang tay
    3,47 x 4,92
  • Inch (in)
    13,9 x 19,69
  • Line
    138,98 x 196,85
  • Triệu (mil)
    13.897,64 x 19.685,04
  • Thou (thou)
    13.897,64 x 19.685,04

Hàng hải

  • Dặm biển
    1,91×10⁻⁴ x 2,7×10⁻⁴
  • Fathom
    0,19 x 0,27

Thiên văn học

  • Parsec (pc)
    1,14×10⁻¹⁷ x 1,62×10⁻¹⁷
  • Năm ánh sáng
    3,73×10⁻¹⁷ x 5,29×10⁻¹⁷
  • Đơn vị thiên văn (AE)
    2,36×10⁻¹² x 3,34×10⁻¹²
  • Phút ánh sáng
    1,96×10⁻¹¹ x 2,78×10⁻¹¹
  • Giây ánh sáng
    1,18×10⁻⁹ x 1,67×10⁻⁹