A7

Khổ giấy

74 x 105 mm

Khổ giấy quốc tế: A

  • 4A
    ×1,94×10⁻³
  • 2A
    ×3,89×10⁻³
  • A0
    ×0,01
  • A1
    ×0,02
  • A2
    ×0,03
  • A3
    ×0,06
  • A4
    ×0,12
  • A5
    ×0,25
  • A6
    ×0,5
  • A7
    ×1
  • A8
    ×2,02
  • A9
    ×4,04
  • A10
    ×8,08

Khổ giấy quốc tế: B

  • 4B
    ×1,37×10⁻³
  • 2B
    ×2,75×10⁻³
  • B0
    ×0,01
  • B1
    ×0,01
  • B2
    ×0,02
  • B3
    ×0,04
  • B4
    ×0,09
  • B5
    ×0,18
  • B6
    ×0,35
  • B7
    ×0,71
  • B8
    ×1,42
  • B9
    ×2,85
  • B10
    ×5,7

Khổ giấy quốc tế: C

Khổ giấy Bắc Mỹ

Khổ giấy Nhật

Khổ giấy tính theo inch

Hệ mét

  • Kilomet (km)
    7,4×10⁻⁵ x 1,05×10⁻⁴
  • Mét (m)
    0,07 x 0,11
  • Decimet (dm) (dm)
    0,74 x 1,05
  • Centimet (cm) (cm)
    7,4 x 10,5
  • Milimét (mm)
    74 x 105
  • Micrômét (µm)
    74.000 x 105.000
  • Nanomét (nm)
    74.000.000 x 105.000.000
  • Angstrom (Å)
    740.000.000 x 1,05×10⁹

Anh/Mỹ

  • Liên minh
    1,53×10⁻⁵ x 2,17×10⁻⁵
  • Dặm (mi)
    4,6×10⁻⁵ x 6,52×10⁻⁵
  • Fulông
    3,68×10⁻⁴ x 5,22×10⁻⁴
  • Chuỗi
    3,68×10⁻³ x 0,01
  • Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
    0,01 x 0,02
  • Yard (yd)
    0,08 x 0,11
  • Foot (ft)
    0,24 x 0,34
  • Liên kết
    0,37 x 0,52
  • Gang tay
    0,73 x 1,03
  • Inch (in)
    2,91 x 4,13
  • Line
    29,13 x 41,34
  • Triệu (mil)
    2.913,39 x 4.133,86
  • Thou (thou)
    2.913,39 x 4.133,86

Hàng hải

  • Dặm biển
    4×10⁻⁵ x 5,67×10⁻⁵
  • Fathom
    0,04 x 0,06

Thiên văn học

  • Parsec (pc)
    2,4×10⁻¹⁸ x 3,4×10⁻¹⁸
  • Năm ánh sáng
    7,82×10⁻¹⁸ x 1,11×10⁻¹⁷
  • Đơn vị thiên văn (AE)
    4,95×10⁻¹³ x 7,02×10⁻¹³
  • Phút ánh sáng
    4,11×10⁻¹² x 5,84×10⁻¹²
  • Giây ánh sáng
    2,47×10⁻¹⁰ x 3,5×10⁻¹⁰