B10

Khổ giấy

31 x 44 mm

Khổ giấy quốc tế: A

  • 4A
    ×3,41×10⁻⁴
  • 2A
    ×6,82×10⁻⁴
  • A0
    ×1,36×10⁻³
  • A1
    ×2,73×10⁻³
  • A2
    ×0,01
  • A3
    ×0,01
  • A4
    ×0,02
  • A5
    ×0,04
  • A6
    ×0,09
  • A7
    ×0,18
  • A8
    ×0,35
  • A9
    ×0,71
  • A10
    ×1,42

Khổ giấy quốc tế: B

  • 4B
    ×2,41×10⁻⁴
  • 2B
    ×4,82×10⁻⁴
  • B0
    ×9,65×10⁻⁴
  • B1
    ×1,93×10⁻³
  • B2
    ×3,86×10⁻³
  • B3
    ×0,01
  • B4
    ×0,02
  • B5
    ×0,03
  • B6
    ×0,06
  • B7
    ×0,12
  • B8
    ×0,25
  • B9
    ×0,5
  • B10
    ×1

Khổ giấy quốc tế: C

Khổ giấy Bắc Mỹ

Khổ giấy Nhật

Khổ giấy tính theo inch

Hệ mét

  • Kilomet (km)
    3,1×10⁻⁵ x 4,4×10⁻⁵
  • Mét (m)
    0,03 x 0,04
  • Decimet (dm) (dm)
    0,31 x 0,44
  • Centimet (cm) (cm)
    3,1 x 4,4
  • Milimét (mm)
    31 x 44
  • Micrômét (µm)
    31.000 x 44.000
  • Nanomét (nm)
    31.000.000 x 44.000.000
  • Angstrom (Å)
    310.000.000 x 440.000.000

Anh/Mỹ

  • Liên minh
    6,42×10⁻⁶ x 9,11×10⁻⁶
  • Dặm (mi)
    1,93×10⁻⁵ x 2,73×10⁻⁵
  • Fulông
    1,54×10⁻⁴ x 2,19×10⁻⁴
  • Chuỗi
    1,54×10⁻³ x 2,19×10⁻³
  • Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
    0,01 x 0,01
  • Yard (yd)
    0,03 x 0,05
  • Foot (ft)
    0,1 x 0,14
  • Liên kết
    0,15 x 0,22
  • Gang tay
    0,31 x 0,43
  • Inch (in)
    1,22 x 1,73
  • Line
    12,2 x 17,32
  • Triệu (mil)
    1.220,47 x 1.732,28
  • Thou (thou)
    1.220,47 x 1.732,28

Hàng hải

  • Dặm biển
    1,67×10⁻⁵ x 2,38×10⁻⁵
  • Fathom
    0,02 x 0,02

Thiên văn học

  • Parsec (pc)
    1×10⁻¹⁸ x 1,43×10⁻¹⁸
  • Năm ánh sáng
    3,28×10⁻¹⁸ x 4,65×10⁻¹⁸
  • Đơn vị thiên văn (AE)
    2,07×10⁻¹³ x 2,94×10⁻¹³
  • Phút ánh sáng
    1,72×10⁻¹² x 2,45×10⁻¹²
  • Giây ánh sáng
    1,03×10⁻¹⁰ x 1,47×10⁻¹⁰