2B

Khổ giấy

1.414 x 2.000 mm

Khổ giấy quốc tế: A

  • 4A
    ×0,71
  • 2A
    ×1,41
  • A0
    ×2,83
  • A1
    ×5,66
  • A2
    ×11,34
  • A3
    ×22,67
  • A4
    ×45,34
  • A5
    ×90,99
  • A6
    ×181,98
  • A7
    ×363,96
  • A8
    ×734,93
  • A9
    ×1.469,85
  • A10
    ×2.939,71

Khổ giấy quốc tế: B

  • 4B
    ×0,5
  • 2B
    ×1
  • B0
    ×2
  • B1
    ×4
  • B2
    ×8
  • B3
    ×16,02
  • B4
    ×32,05
  • B5
    ×64,27
  • B6
    ×128,55
  • B7
    ×257,09
  • B8
    ×518,33
  • B9
    ×1.036,66
  • B10
    ×2.073,31

Khổ giấy quốc tế: C

Khổ giấy Bắc Mỹ

Khổ giấy Nhật

Khổ giấy tính theo inch

Hệ mét

  • Kilomet (km)
    1,41×10⁻³ x 2×10⁻³
  • Mét (m)
    1,41 x 2
  • Decimet (dm) (dm)
    14,14 x 20
  • Centimet (cm) (cm)
    141,4 x 200
  • Milimét (mm)
    1.414 x 2.000
  • Micrômét (µm)
    1.414.000 x 2.000.000
  • Nanomét (nm)
    1,41×10⁹ x 2×10⁹
  • Angstrom (Å)
    1,41×10¹⁰ x 2×10¹⁰

Anh/Mỹ

  • Liên minh
    2,93×10⁻⁴ x 4,14×10⁻⁴
  • Dặm (mi)
    8,79×10⁻⁴ x 1,24×10⁻³
  • Fulông
    0,01 x 0,01
  • Chuỗi
    0,07 x 0,1
  • Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
    0,28 x 0,4
  • Yard (yd)
    1,55 x 2,19
  • Foot (ft)
    4,64 x 6,56
  • Liên kết
    7,03 x 9,94
  • Gang tay
    13,92 x 19,69
  • Inch (in)
    55,67 x 78,74
  • Line
    556,69 x 787,4
  • Triệu (mil)
    55.669,29 x 78.740,16
  • Thou (thou)
    55.669,29 x 78.740,16

Hàng hải

  • Dặm biển
    7,63×10⁻⁴ x 1,08×10⁻³
  • Fathom
    0,77 x 1,09

Thiên văn học

  • Parsec (pc)
    4,58×10⁻¹⁷ x 6,48×10⁻¹⁷
  • Năm ánh sáng
    1,49×10⁻¹⁶ x 2,11×10⁻¹⁶
  • Đơn vị thiên văn (AE)
    9,45×10⁻¹² x 1,34×10⁻¹¹
  • Phút ánh sáng
    7,86×10⁻¹¹ x 1,11×10⁻¹⁰
  • Giây ánh sáng
    4,72×10⁻⁹ x 6,67×10⁻⁹