Royal

Khổ giấy

508 x 635 mm

Khổ giấy quốc tế: A

  • 4A
    ×0,08
  • 2A
    ×0,16
  • A0
    ×0,32
  • A1
    ×0,65
  • A2
    ×1,29
  • A3
    ×2,59
  • A4
    ×5,17
  • A5
    ×10,38
  • A6
    ×20,76
  • A7
    ×41,52
  • A8
    ×83,83
  • A9
    ×167,66
  • A10
    ×335,32

Khổ giấy quốc tế: B

  • 4B
    ×0,06
  • 2B
    ×0,11
  • B0
    ×0,23
  • B1
    ×0,46
  • B2
    ×0,91
  • B3
    ×1,83
  • B4
    ×3,66
  • B5
    ×7,33
  • B6
    ×14,66
  • B7
    ×29,33
  • B8
    ×59,12
  • B9
    ×118,25
  • B10
    ×236,5

Khổ giấy quốc tế: C

Khổ giấy Bắc Mỹ

Khổ giấy Nhật

Khổ giấy tính theo inch

Hệ mét

  • Kilomet (km)
    5,08×10⁻⁴ x 6,35×10⁻⁴
  • Mét (m)
    0,51 x 0,64
  • Decimet (dm) (dm)
    5,08 x 6,35
  • Centimet (cm) (cm)
    50,8 x 63,5
  • Milimét (mm)
    508 x 635
  • Micrômét (µm)
    508.000 x 635.000
  • Nanomét (nm)
    508.000.000 x 635.000.000
  • Angstrom (Å)
    5,08×10⁹ x 6,35×10⁹

Anh/Mỹ

  • Liên minh
    1,05×10⁻⁴ x 1,32×10⁻⁴
  • Dặm (mi)
    3,16×10⁻⁴ x 3,95×10⁻⁴
  • Fulông
    2,53×10⁻³ x 3,16×10⁻³
  • Chuỗi
    0,03 x 0,03
  • Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
    0,1 x 0,13
  • Yard (yd)
    0,56 x 0,69
  • Foot (ft)
    1,67 x 2,08
  • Liên kết
    2,53 x 3,16
  • Gang tay
    5 x 6,25
  • Inch (in)
    20 x 25
  • Line
    200 x 250
  • Triệu (mil)
    20.000 x 25.000
  • Thou (thou)
    20.000 x 25.000

Hàng hải

  • Dặm biển
    2,74×10⁻⁴ x 3,43×10⁻⁴
  • Fathom
    0,28 x 0,35

Thiên văn học

  • Parsec (pc)
    1,65×10⁻¹⁷ x 2,06×10⁻¹⁷
  • Năm ánh sáng
    5,37×10⁻¹⁷ x 6,71×10⁻¹⁷
  • Đơn vị thiên văn (AE)
    3,4×10⁻¹² x 4,24×10⁻¹²
  • Phút ánh sáng
    2,82×10⁻¹¹ x 3,53×10⁻¹¹
  • Giây ánh sáng
    1,69×10⁻⁹ x 2,12×10⁻⁹