JB9

Khổ giấy

45 x 64 mm

Khổ giấy quốc tế: A

  • 4A
    ×7,2×10⁻⁴
  • 2A
    ×1,44×10⁻³
  • A0
    ×2,88×10⁻³
  • A1
    ×0,01
  • A2
    ×0,01
  • A3
    ×0,02
  • A4
    ×0,05
  • A5
    ×0,09
  • A6
    ×0,19
  • A7
    ×0,37
  • A8
    ×0,75
  • A9
    ×1,5
  • A10
    ×2,99

Khổ giấy quốc tế: B

  • 4B
    ×5,09×10⁻⁴
  • 2B
    ×1,02×10⁻³
  • B0
    ×2,04×10⁻³
  • B1
    ×4,07×10⁻³
  • B2
    ×0,01
  • B3
    ×0,02
  • B4
    ×0,03
  • B5
    ×0,07
  • B6
    ×0,13
  • B7
    ×0,26
  • B8
    ×0,53
  • B9
    ×1,06
  • B10
    ×2,11

Khổ giấy quốc tế: C

Khổ giấy Bắc Mỹ

Khổ giấy Nhật

Khổ giấy tính theo inch

Hệ mét

  • Kilomet (km)
    4,5×10⁻⁵ x 6,4×10⁻⁵
  • Mét (m)
    0,05 x 0,06
  • Decimet (dm) (dm)
    0,45 x 0,64
  • Centimet (cm) (cm)
    4,5 x 6,4
  • Milimét (mm)
    45 x 64
  • Micrômét (µm)
    45.000 x 64.000
  • Nanomét (nm)
    45.000.000 x 64.000.000
  • Angstrom (Å)
    450.000.000 x 640.000.000

Anh/Mỹ

  • Liên minh
    9,32×10⁻⁶ x 1,33×10⁻⁵
  • Dặm (mi)
    2,8×10⁻⁵ x 3,98×10⁻⁵
  • Fulông
    2,24×10⁻⁴ x 3,18×10⁻⁴
  • Chuỗi
    2,24×10⁻³ x 3,18×10⁻³
  • Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
    0,01 x 0,01
  • Yard (yd)
    0,05 x 0,07
  • Foot (ft)
    0,15 x 0,21
  • Liên kết
    0,22 x 0,32
  • Gang tay
    0,44 x 0,63
  • Inch (in)
    1,77 x 2,52
  • Line
    17,72 x 25,2
  • Triệu (mil)
    1.771,65 x 2.519,69
  • Thou (thou)
    1.771,65 x 2.519,69

Hàng hải

  • Dặm biển
    2,43×10⁻⁵ x 3,46×10⁻⁵
  • Fathom
    0,02 x 0,03

Thiên văn học

  • Parsec (pc)
    1,46×10⁻¹⁸ x 2,07×10⁻¹⁸
  • Năm ánh sáng
    4,76×10⁻¹⁸ x 6,76×10⁻¹⁸
  • Đơn vị thiên văn (AE)
    3,01×10⁻¹³ x 4,28×10⁻¹³
  • Phút ánh sáng
    2,5×10⁻¹² x 3,56×10⁻¹²
  • Giây ánh sáng
    1,5×10⁻¹⁰ x 2,13×10⁻¹⁰