C7/6

Khổ giấy

81 x 162 mm

Khổ giấy quốc tế: A

  • 4A
    ×3,28×10⁻³
  • 2A
    ×0,01
  • A0
    ×0,01
  • A1
    ×0,03
  • A2
    ×0,05
  • A3
    ×0,11
  • A4
    ×0,21
  • A5
    ×0,42
  • A6
    ×0,84
  • A7
    ×1,69
  • A8
    ×3,41
  • A9
    ×6,82
  • A10
    ×13,64

Khổ giấy quốc tế: B

  • 4B
    ×2,32×10⁻³
  • 2B
    ×4,64×10⁻³
  • B0
    ×0,01
  • B1
    ×0,02
  • B2
    ×0,04
  • B3
    ×0,07
  • B4
    ×0,15
  • B5
    ×0,3
  • B6
    ×0,6
  • B7
    ×1,19
  • B8
    ×2,41
  • B9
    ×4,81
  • B10
    ×9,62

Khổ giấy quốc tế: C

Khổ giấy Bắc Mỹ

Khổ giấy Nhật

Khổ giấy tính theo inch

Hệ mét

  • Kilomet (km)
    8,1×10⁻⁵ x 1,62×10⁻⁴
  • Mét (m)
    0,08 x 0,16
  • Decimet (dm) (dm)
    0,81 x 1,62
  • Centimet (cm) (cm)
    8,1 x 16,2
  • Milimét (mm)
    81 x 162
  • Micrômét (µm)
    81.000 x 162.000
  • Nanomét (nm)
    81.000.000 x 162.000.000
  • Angstrom (Å)
    810.000.000 x 1,62×10⁹

Anh/Mỹ

  • Liên minh
    1,68×10⁻⁵ x 3,36×10⁻⁵
  • Dặm (mi)
    5,03×10⁻⁵ x 1,01×10⁻⁴
  • Fulông
    4,03×10⁻⁴ x 8,05×10⁻⁴
  • Chuỗi
    4,03×10⁻³ x 0,01
  • Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
    0,02 x 0,03
  • Yard (yd)
    0,09 x 0,18
  • Foot (ft)
    0,27 x 0,53
  • Liên kết
    0,4 x 0,81
  • Gang tay
    0,8 x 1,59
  • Inch (in)
    3,19 x 6,38
  • Line
    31,89 x 63,78
  • Triệu (mil)
    3.188,98 x 6.377,95
  • Thou (thou)
    3.188,98 x 6.377,95

Hàng hải

  • Dặm biển
    4,37×10⁻⁵ x 8,75×10⁻⁵
  • Fathom
    0,04 x 0,09

Thiên văn học

  • Parsec (pc)
    2,63×10⁻¹⁸ x 5,25×10⁻¹⁸
  • Năm ánh sáng
    8,56×10⁻¹⁸ x 1,71×10⁻¹⁷
  • Đơn vị thiên văn (AE)
    5,41×10⁻¹³ x 1,08×10⁻¹²
  • Phút ánh sáng
    4,5×10⁻¹² x 9,01×10⁻¹²
  • Giây ánh sáng
    2,7×10⁻¹⁰ x 5,4×10⁻¹⁰