JB10

Khổ giấy

32 x 45 mm

Khổ giấy quốc tế: A

  • 4A
    ×3,6×10⁻⁴
  • 2A
    ×7,2×10⁻⁴
  • A0
    ×1,44×10⁻³
  • A1
    ×2,88×10⁻³
  • A2
    ×0,01
  • A3
    ×0,01
  • A4
    ×0,02
  • A5
    ×0,05
  • A6
    ×0,09
  • A7
    ×0,19
  • A8
    ×0,37
  • A9
    ×0,75
  • A10
    ×1,5

Khổ giấy quốc tế: B

  • 4B
    ×2,55×10⁻⁴
  • 2B
    ×5,09×10⁻⁴
  • B0
    ×1,02×10⁻³
  • B1
    ×2,04×10⁻³
  • B2
    ×4,07×10⁻³
  • B3
    ×0,01
  • B4
    ×0,02
  • B5
    ×0,03
  • B6
    ×0,07
  • B7
    ×0,13
  • B8
    ×0,26
  • B9
    ×0,53
  • B10
    ×1,06

Khổ giấy quốc tế: C

Khổ giấy Bắc Mỹ

Khổ giấy Nhật

Khổ giấy tính theo inch

Hệ mét

  • Kilomet (km)
    3,2×10⁻⁵ x 4,5×10⁻⁵
  • Mét (m)
    0,03 x 0,05
  • Decimet (dm) (dm)
    0,32 x 0,45
  • Centimet (cm) (cm)
    3,2 x 4,5
  • Milimét (mm)
    32 x 45
  • Micrômét (µm)
    32.000 x 45.000
  • Nanomét (nm)
    32.000.000 x 45.000.000
  • Angstrom (Å)
    320.000.000 x 450.000.000

Anh/Mỹ

  • Liên minh
    6,63×10⁻⁶ x 9,32×10⁻⁶
  • Dặm (mi)
    1,99×10⁻⁵ x 2,8×10⁻⁵
  • Fulông
    1,59×10⁻⁴ x 2,24×10⁻⁴
  • Chuỗi
    1,59×10⁻³ x 2,24×10⁻³
  • Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
    0,01 x 0,01
  • Yard (yd)
    0,03 x 0,05
  • Foot (ft)
    0,1 x 0,15
  • Liên kết
    0,16 x 0,22
  • Gang tay
    0,31 x 0,44
  • Inch (in)
    1,26 x 1,77
  • Line
    12,6 x 17,72
  • Triệu (mil)
    1.259,84 x 1.771,65
  • Thou (thou)
    1.259,84 x 1.771,65

Hàng hải

  • Dặm biển
    1,73×10⁻⁵ x 2,43×10⁻⁵
  • Fathom
    0,02 x 0,02

Thiên văn học

  • Parsec (pc)
    1,04×10⁻¹⁸ x 1,46×10⁻¹⁸
  • Năm ánh sáng
    3,38×10⁻¹⁸ x 4,76×10⁻¹⁸
  • Đơn vị thiên văn (AE)
    2,14×10⁻¹³ x 3,01×10⁻¹³
  • Phút ánh sáng
    1,78×10⁻¹² x 2,5×10⁻¹²
  • Giây ánh sáng
    1,07×10⁻¹⁰ x 1,5×10⁻¹⁰