JB12

Khổ giấy

16 x 22 mm

Khổ giấy quốc tế: A

  • 4A
    ×8,8×10⁻⁵
  • 2A
    ×1,76×10⁻⁴
  • A0
    ×3,52×10⁻⁴
  • A1
    ×7,05×10⁻⁴
  • A2
    ×1,41×10⁻³
  • A3
    ×2,82×10⁻³
  • A4
    ×0,01
  • A5
    ×0,01
  • A6
    ×0,02
  • A7
    ×0,05
  • A8
    ×0,09
  • A9
    ×0,18
  • A10
    ×0,37

Khổ giấy quốc tế: B

  • 4B
    ×6,22×10⁻⁵
  • 2B
    ×1,24×10⁻⁴
  • B0
    ×2,49×10⁻⁴
  • B1
    ×4,98×10⁻⁴
  • B2
    ×9,96×10⁻⁴
  • B3
    ×1,99×10⁻³
  • B4
    ×3,99×10⁻³
  • B5
    ×0,01
  • B6
    ×0,02
  • B7
    ×0,03
  • B8
    ×0,06
  • B9
    ×0,13
  • B10
    ×0,26

Khổ giấy quốc tế: C

Khổ giấy Bắc Mỹ

Khổ giấy Nhật

Khổ giấy tính theo inch

Hệ mét

  • Kilomet (km)
    1,6×10⁻⁵ x 2,2×10⁻⁵
  • Mét (m)
    0,02 x 0,02
  • Decimet (dm) (dm)
    0,16 x 0,22
  • Centimet (cm) (cm)
    1,6 x 2,2
  • Milimét (mm)
    16 x 22
  • Micrômét (µm)
    16.000 x 22.000
  • Nanomét (nm)
    16.000.000 x 22.000.000
  • Angstrom (Å)
    160.000.000 x 220.000.000

Anh/Mỹ

  • Liên minh
    3,31×10⁻⁶ x 4,56×10⁻⁶
  • Dặm (mi)
    9,94×10⁻⁶ x 1,37×10⁻⁵
  • Fulông
    7,95×10⁻⁵ x 1,09×10⁻⁴
  • Chuỗi
    7,95×10⁻⁴ x 1,09×10⁻³
  • Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
    3,18×10⁻³ x 4,37×10⁻³
  • Yard (yd)
    0,02 x 0,02
  • Foot (ft)
    0,05 x 0,07
  • Liên kết
    0,08 x 0,11
  • Gang tay
    0,16 x 0,22
  • Inch (in)
    0,63 x 0,87
  • Line
    6,3 x 8,66
  • Triệu (mil)
    629,92 x 866,14
  • Thou (thou)
    629,92 x 866,14

Hàng hải

  • Dặm biển
    8,64×10⁻⁶ x 1,19×10⁻⁵
  • Fathom
    0,01 x 0,01

Thiên văn học

  • Parsec (pc)
    5,19×10⁻¹⁹ x 7,13×10⁻¹⁹
  • Năm ánh sáng
    1,69×10⁻¹⁸ x 2,33×10⁻¹⁸
  • Đơn vị thiên văn (AE)
    1,07×10⁻¹³ x 1,47×10⁻¹³
  • Phút ánh sáng
    8,9×10⁻¹³ x 1,22×10⁻¹²
  • Giây ánh sáng
    5,34×10⁻¹¹ x 7,34×10⁻¹¹