C10

Khổ giấy

28 x 40 mm

Khổ giấy quốc tế: A

  • 4A
    ×2,8×10⁻⁴
  • 2A
    ×5,6×10⁻⁴
  • A0
    ×1,12×10⁻³
  • A1
    ×2,24×10⁻³
  • A2
    ×4,49×10⁻³
  • A3
    ×0,01
  • A4
    ×0,02
  • A5
    ×0,04
  • A6
    ×0,07
  • A7
    ×0,14
  • A8
    ×0,29
  • A9
    ×0,58
  • A10
    ×1,16

Khổ giấy quốc tế: B

  • 4B
    ×1,98×10⁻⁴
  • 2B
    ×3,96×10⁻⁴
  • B0
    ×7,92×10⁻⁴
  • B1
    ×1,58×10⁻³
  • B2
    ×3,17×10⁻³
  • B3
    ×0,01
  • B4
    ×0,01
  • B5
    ×0,03
  • B6
    ×0,05
  • B7
    ×0,1
  • B8
    ×0,21
  • B9
    ×0,41
  • B10
    ×0,82

Khổ giấy quốc tế: C

Khổ giấy Bắc Mỹ

Khổ giấy Nhật

Khổ giấy tính theo inch

Hệ mét

  • Kilomet (km)
    2,8×10⁻⁵ x 4×10⁻⁵
  • Mét (m)
    0,03 x 0,04
  • Decimet (dm) (dm)
    0,28 x 0,4
  • Centimet (cm) (cm)
    2,8 x 4
  • Milimét (mm)
    28 x 40
  • Micrômét (µm)
    28.000 x 40.000
  • Nanomét (nm)
    28.000.000 x 40.000.000
  • Angstrom (Å)
    280.000.000 x 400.000.000

Anh/Mỹ

  • Liên minh
    5,8×10⁻⁶ x 8,28×10⁻⁶
  • Dặm (mi)
    1,74×10⁻⁵ x 2,49×10⁻⁵
  • Fulông
    1,39×10⁻⁴ x 1,99×10⁻⁴
  • Chuỗi
    1,39×10⁻³ x 1,99×10⁻³
  • Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
    0,01 x 0,01
  • Yard (yd)
    0,03 x 0,04
  • Foot (ft)
    0,09 x 0,13
  • Liên kết
    0,14 x 0,2
  • Gang tay
    0,28 x 0,39
  • Inch (in)
    1,1 x 1,57
  • Line
    11,02 x 15,75
  • Triệu (mil)
    1.102,36 x 1.574,8
  • Thou (thou)
    1.102,36 x 1.574,8

Hàng hải

  • Dặm biển
    1,51×10⁻⁵ x 2,16×10⁻⁵
  • Fathom
    0,02 x 0,02

Thiên văn học

  • Parsec (pc)
    9,07×10⁻¹⁹ x 1,3×10⁻¹⁸
  • Năm ánh sáng
    2,96×10⁻¹⁸ x 4,23×10⁻¹⁸
  • Đơn vị thiên văn (AE)
    1,87×10⁻¹³ x 2,67×10⁻¹³
  • Phút ánh sáng
    1,56×10⁻¹² x 2,22×10⁻¹²
  • Giây ánh sáng
    9,34×10⁻¹¹ x 1,33×10⁻¹⁰