JB11

Khổ giấy

22 x 32 mm

Khổ giấy quốc tế: A

  • 4A
    ×1,76×10⁻⁴
  • 2A
    ×3,52×10⁻⁴
  • A0
    ×7,04×10⁻⁴
  • A1
    ×1,41×10⁻³
  • A2
    ×2,82×10⁻³
  • A3
    ×0,01
  • A4
    ×0,01
  • A5
    ×0,02
  • A6
    ×0,05
  • A7
    ×0,09
  • A8
    ×0,18
  • A9
    ×0,37
  • A10
    ×0,73

Khổ giấy quốc tế: B

  • 4B
    ×1,24×10⁻⁴
  • 2B
    ×2,49×10⁻⁴
  • B0
    ×4,98×10⁻⁴
  • B1
    ×9,96×10⁻⁴
  • B2
    ×1,99×10⁻³
  • B3
    ×3,99×10⁻³
  • B4
    ×0,01
  • B5
    ×0,02
  • B6
    ×0,03
  • B7
    ×0,06
  • B8
    ×0,13
  • B9
    ×0,26
  • B10
    ×0,52

Khổ giấy quốc tế: C

Khổ giấy Bắc Mỹ

Khổ giấy Nhật

Khổ giấy tính theo inch

Hệ mét

  • Kilomet (km)
    2,2×10⁻⁵ x 3,2×10⁻⁵
  • Mét (m)
    0,02 x 0,03
  • Decimet (dm) (dm)
    0,22 x 0,32
  • Centimet (cm) (cm)
    2,2 x 3,2
  • Milimét (mm)
    22 x 32
  • Micrômét (µm)
    22.000 x 32.000
  • Nanomét (nm)
    22.000.000 x 32.000.000
  • Angstrom (Å)
    220.000.000 x 320.000.000

Anh/Mỹ

  • Liên minh
    4,56×10⁻⁶ x 6,63×10⁻⁶
  • Dặm (mi)
    1,37×10⁻⁵ x 1,99×10⁻⁵
  • Fulông
    1,09×10⁻⁴ x 1,59×10⁻⁴
  • Chuỗi
    1,09×10⁻³ x 1,59×10⁻³
  • Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
    4,37×10⁻³ x 0,01
  • Yard (yd)
    0,02 x 0,03
  • Foot (ft)
    0,07 x 0,1
  • Liên kết
    0,11 x 0,16
  • Gang tay
    0,22 x 0,31
  • Inch (in)
    0,87 x 1,26
  • Line
    8,66 x 12,6
  • Triệu (mil)
    866,14 x 1.259,84
  • Thou (thou)
    866,14 x 1.259,84

Hàng hải

  • Dặm biển
    1,19×10⁻⁵ x 1,73×10⁻⁵
  • Fathom
    0,01 x 0,02

Thiên văn học

  • Parsec (pc)
    7,13×10⁻¹⁹ x 1,04×10⁻¹⁸
  • Năm ánh sáng
    2,33×10⁻¹⁸ x 3,38×10⁻¹⁸
  • Đơn vị thiên văn (AE)
    1,47×10⁻¹³ x 2,14×10⁻¹³
  • Phút ánh sáng
    1,22×10⁻¹² x 1,78×10⁻¹²
  • Giây ánh sáng
    7,34×10⁻¹¹ x 1,07×10⁻¹⁰