JB3

Khổ giấy

364 x 515 mm

Khổ giấy quốc tế: A

  • 4A
    ×0,05
  • 2A
    ×0,09
  • A0
    ×0,19
  • A1
    ×0,38
  • A2
    ×0,75
  • A3
    ×1,5
  • A4
    ×3,01
  • A5
    ×6,03
  • A6
    ×12,06
  • A7
    ×24,13
  • A8
    ×48,72
  • A9
    ×97,43
  • A10
    ×194,86

Khổ giấy quốc tế: B

  • 4B
    ×0,03
  • 2B
    ×0,07
  • B0
    ×0,13
  • B1
    ×0,27
  • B2
    ×0,53
  • B3
    ×1,06
  • B4
    ×2,12
  • B5
    ×4,26
  • B6
    ×8,52
  • B7
    ×17,04
  • B8
    ×34,36
  • B9
    ×68,72
  • B10
    ×137,43

Khổ giấy quốc tế: C

Khổ giấy Bắc Mỹ

Khổ giấy Nhật

Khổ giấy tính theo inch

Hệ mét

  • Kilomet (km)
    3,64×10⁻⁴ x 5,15×10⁻⁴
  • Mét (m)
    0,36 x 0,52
  • Decimet (dm) (dm)
    3,64 x 5,15
  • Centimet (cm) (cm)
    36,4 x 51,5
  • Milimét (mm)
    364 x 515
  • Micrômét (µm)
    364.000 x 515.000
  • Nanomét (nm)
    364.000.000 x 515.000.000
  • Angstrom (Å)
    3,64×10⁹ x 5,15×10⁹

Anh/Mỹ

  • Liên minh
    7,54×10⁻⁵ x 1,07×10⁻⁴
  • Dặm (mi)
    2,26×10⁻⁴ x 3,2×10⁻⁴
  • Fulông
    1,81×10⁻³ x 2,56×10⁻³
  • Chuỗi
    0,02 x 0,03
  • Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
    0,07 x 0,1
  • Yard (yd)
    0,4 x 0,56
  • Foot (ft)
    1,19 x 1,69
  • Liên kết
    1,81 x 2,56
  • Gang tay
    3,58 x 5,07
  • Inch (in)
    14,33 x 20,28
  • Line
    143,31 x 202,76
  • Triệu (mil)
    14.330,71 x 20.275,59
  • Thou (thou)
    14.330,71 x 20.275,59

Hàng hải

  • Dặm biển
    1,97×10⁻⁴ x 2,78×10⁻⁴
  • Fathom
    0,2 x 0,28

Thiên văn học

  • Parsec (pc)
    1,18×10⁻¹⁷ x 1,67×10⁻¹⁷
  • Năm ánh sáng
    3,85×10⁻¹⁷ x 5,44×10⁻¹⁷
  • Đơn vị thiên văn (AE)
    2,43×10⁻¹² x 3,44×10⁻¹²
  • Phút ánh sáng
    2,02×10⁻¹¹ x 2,86×10⁻¹¹
  • Giây ánh sáng
    1,21×10⁻⁹ x 1,72×10⁻⁹