Shiroku ban 7

Khổ giấy

127 x 188 mm

Khổ giấy quốc tế: A

Khổ giấy quốc tế: B

  • 4B
    ×4,22×10⁻³
  • 2B
    ×0,01
  • B0
    ×0,02
  • B1
    ×0,03
  • B2
    ×0,07
  • B3
    ×0,14
  • B4
    ×0,27
  • B5
    ×0,54
  • B6
    ×1,09
  • B7
    ×2,17
  • B8
    ×4,38
  • B9
    ×8,75
  • B10
    ×17,5

Khổ giấy quốc tế: C

Khổ giấy Bắc Mỹ

Khổ giấy Nhật

Khổ giấy tính theo inch

Hệ mét

  • Kilomet (km)
    1,27×10⁻⁴ x 1,88×10⁻⁴
  • Mét (m)
    0,13 x 0,19
  • Decimet (dm) (dm)
    1,27 x 1,88
  • Centimet (cm) (cm)
    12,7 x 18,8
  • Milimét (mm)
    127 x 188
  • Micrômét (µm)
    127.000 x 188.000
  • Nanomét (nm)
    127.000.000 x 188.000.000
  • Angstrom (Å)
    1,27×10⁹ x 1,88×10⁹

Anh/Mỹ

  • Liên minh
    2,63×10⁻⁵ x 3,89×10⁻⁵
  • Dặm (mi)
    7,89×10⁻⁵ x 1,17×10⁻⁴
  • Fulông
    6,31×10⁻⁴ x 9,35×10⁻⁴
  • Chuỗi
    0,01 x 0,01
  • Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
    0,03 x 0,04
  • Yard (yd)
    0,14 x 0,21
  • Foot (ft)
    0,42 x 0,62
  • Liên kết
    0,63 x 0,93
  • Gang tay
    1,25 x 1,85
  • Inch (in)
    5 x 7,4
  • Line
    50 x 74,02
  • Triệu (mil)
    5.000 x 7.401,57
  • Thou (thou)
    5.000 x 7.401,57

Hàng hải

  • Dặm biển
    6,86×10⁻⁵ x 1,02×10⁻⁴
  • Fathom
    0,07 x 0,1

Thiên văn học

  • Parsec (pc)
    4,12×10⁻¹⁸ x 6,09×10⁻¹⁸
  • Năm ánh sáng
    1,34×10⁻¹⁷ x 1,99×10⁻¹⁷
  • Đơn vị thiên văn (AE)
    8,49×10⁻¹³ x 1,26×10⁻¹²
  • Phút ánh sáng
    7,06×10⁻¹² x 1,05×10⁻¹¹
  • Giây ánh sáng
    4,24×10⁻¹⁰ x 6,27×10⁻¹⁰