A0

Khổ giấy

841 x 1.189 mm

Khổ giấy quốc tế: A

  • 4A
    ×0,25
  • 2A
    ×0,5
  • A0
    ×1
  • A1
    ×2
  • A2
    ×4,01
  • A3
    ×8,02
  • A4
    ×16,03
  • A5
    ×32,17
  • A6
    ×64,35
  • A7
    ×128,69
  • A8
    ×259,86
  • A9
    ×519,72
  • A10
    ×1.039,45

Khổ giấy quốc tế: B

  • 4B
    ×0,18
  • 2B
    ×0,35
  • B0
    ×0,71
  • B1
    ×1,41
  • B2
    ×2,83
  • B3
    ×5,67
  • B4
    ×11,33
  • B5
    ×22,73
  • B6
    ×45,45
  • B7
    ×90,9
  • B8
    ×183,28
  • B9
    ×366,55
  • B10
    ×733,1

Khổ giấy quốc tế: C

Khổ giấy Bắc Mỹ

Khổ giấy Nhật

Khổ giấy tính theo inch

Hệ mét

  • Kilomet (km)
    8,41×10⁻⁴ x 1,19×10⁻³
  • Mét (m)
    0,84 x 1,19
  • Decimet (dm) (dm)
    8,41 x 11,89
  • Centimet (cm) (cm)
    84,1 x 118,9
  • Milimét (mm)
    841 x 1.189
  • Micrômét (µm)
    841.000 x 1.189.000
  • Nanomét (nm)
    841.000.000 x 1,19×10⁹
  • Angstrom (Å)
    8,41×10⁹ x 1,19×10¹⁰

Anh/Mỹ

  • Liên minh
    1,74×10⁻⁴ x 2,46×10⁻⁴
  • Dặm (mi)
    5,23×10⁻⁴ x 7,39×10⁻⁴
  • Fulông
    4,18×10⁻³ x 0,01
  • Chuỗi
    0,04 x 0,06
  • Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
    0,17 x 0,24
  • Yard (yd)
    0,92 x 1,3
  • Foot (ft)
    2,76 x 3,9
  • Liên kết
    4,18 x 5,91
  • Gang tay
    8,28 x 11,7
  • Inch (in)
    33,11 x 46,81
  • Line
    331,1 x 468,11
  • Triệu (mil)
    33.110,24 x 46.811,02
  • Thou (thou)
    33.110,24 x 46.811,02

Hàng hải

  • Dặm biển
    4,54×10⁻⁴ x 6,42×10⁻⁴
  • Fathom
    0,46 x 0,65

Thiên văn học

  • Parsec (pc)
    2,73×10⁻¹⁷ x 3,85×10⁻¹⁷
  • Năm ánh sáng
    8,89×10⁻¹⁷ x 1,26×10⁻¹⁶
  • Đơn vị thiên văn (AE)
    5,62×10⁻¹² x 7,95×10⁻¹²
  • Phút ánh sáng
    4,68×10⁻¹¹ x 6,61×10⁻¹¹
  • Giây ánh sáng
    2,81×10⁻⁹ x 3,97×10⁻⁹