C6

Khổ giấy

114 x 162 mm

Khổ giấy quốc tế: A

  • 4A
    ×4,62×10⁻³
  • 2A
    ×0,01
  • A0
    ×0,02
  • A1
    ×0,04
  • A2
    ×0,07
  • A3
    ×0,15
  • A4
    ×0,3
  • A5
    ×0,59
  • A6
    ×1,19
  • A7
    ×2,38
  • A8
    ×4,8
  • A9
    ×9,6
  • A10
    ×19,2

Khổ giấy quốc tế: B

  • 4B
    ×3,27×10⁻³
  • 2B
    ×0,01
  • B0
    ×0,01
  • B1
    ×0,03
  • B2
    ×0,05
  • B3
    ×0,1
  • B4
    ×0,21
  • B5
    ×0,42
  • B6
    ×0,84
  • B7
    ×1,68
  • B8
    ×3,38
  • B9
    ×6,77
  • B10
    ×13,54

Khổ giấy quốc tế: C

Khổ giấy Bắc Mỹ

Khổ giấy Nhật

Khổ giấy tính theo inch

Hệ mét

  • Kilomet (km)
    1,14×10⁻⁴ x 1,62×10⁻⁴
  • Mét (m)
    0,11 x 0,16
  • Decimet (dm) (dm)
    1,14 x 1,62
  • Centimet (cm) (cm)
    11,4 x 16,2
  • Milimét (mm)
    114 x 162
  • Micrômét (µm)
    114.000 x 162.000
  • Nanomét (nm)
    114.000.000 x 162.000.000
  • Angstrom (Å)
    1,14×10⁹ x 1,62×10⁹

Anh/Mỹ

  • Liên minh
    2,36×10⁻⁵ x 3,36×10⁻⁵
  • Dặm (mi)
    7,08×10⁻⁵ x 1,01×10⁻⁴
  • Fulông
    5,67×10⁻⁴ x 8,05×10⁻⁴
  • Chuỗi
    0,01 x 0,01
  • Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
    0,02 x 0,03
  • Yard (yd)
    0,12 x 0,18
  • Foot (ft)
    0,37 x 0,53
  • Liên kết
    0,57 x 0,81
  • Gang tay
    1,12 x 1,59
  • Inch (in)
    4,49 x 6,38
  • Line
    44,88 x 63,78
  • Triệu (mil)
    4.488,19 x 6.377,95
  • Thou (thou)
    4.488,19 x 6.377,95

Hàng hải

  • Dặm biển
    6,16×10⁻⁵ x 8,75×10⁻⁵
  • Fathom
    0,06 x 0,09

Thiên văn học

  • Parsec (pc)
    3,69×10⁻¹⁸ x 5,25×10⁻¹⁸
  • Năm ánh sáng
    1,2×10⁻¹⁷ x 1,71×10⁻¹⁷
  • Đơn vị thiên văn (AE)
    7,62×10⁻¹³ x 1,08×10⁻¹²
  • Phút ánh sáng
    6,34×10⁻¹² x 9,01×10⁻¹²
  • Giây ánh sáng
    3,8×10⁻¹⁰ x 5,4×10⁻¹⁰