Mét khối (m³)
Mét khối (ký hiệu: m³) là đơn vị đo thể tích dẫn xuất chính thức trong Hệ đo lường quốc tế (SI), đại diện cho thể tích của một khối lập phương có các cạnh dài đúng một mét. Đơn vị này là tiêu chuẩn cơ bản để quy đổi tất cả các đơn vị đo thể tích khác. Mét khối được áp dụng phổ biến trong kỹ thuật xây dựng, quản lý tài nguyên nước, đo lường lượng tiêu thụ khí đốt tự nhiên và trong hầu hết các tính toán khoa học liên quan đến thể tích không gian.
Hệ mét
- Kilômét khối (km³)1×10⁻⁹
- Mét khối (m³)1
- Người viết bài (hl)10
- Decalít100
- Decimet khối (dm³)1.000
- Lít (l)1.000
- Deciliter (dl)10.000
- Centiliter (cl)100.000
- Xăng-ti-mét khối (cm³)1.000.000
- Milliliter (ml)1.000.000
- Milimet khối (mm³)1×10⁹
- Viroliter (µl)1×10⁹
Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh
- Thùng6,11
- Giạ (bu)27,5
- Đấu to/Thùng (pk)109,98
- Galông (gal)219,97
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)879,88
- Pint (pt)1.759,75
- Aoxơ Chất lỏng (oz)35.195,01
Đơn vị đo lường chất lỏng của Mỹ
- Arce foot8,11×10⁻⁴
- Yard khối (yd³)1,31
- Thùng6,29
- foot khối (ft³)35,31
- Galông (gal)264,17
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)1.056,69
- Pint (pt)2.113,38
- Gill8.453,51
- Aoxơ Chất lỏng (oz)33.814,02
- inch khối (in³)61.023,76
- Dram chất lỏng270.512,2
- Minim16.230.730
Đơn vị đo lường chất khô của Mỹ
- Thùng8,65
- Giạ (bu)28,38
- Đấu to/Thùng (pk)113,51
- Galông (gal)227,02
- Quart (Lít Anh bằng 1, 14 lít) (qt)908,08
- Pint (pt)1.816,17
- Gill7.264,67
- Board foot (FBM)423,78
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (Mỹ)
- Tách4.226,75
- Muỗng canh67.628,03
- Muỗng cà phê202.884,1
Đơn vị đo lường trong nấu ăn (m)
- Muỗng canh66.666,67
- Muỗng cà phê200.000
- đơn vị đo lường gia vị1.000.000