| 1 | 0,88 | 0,75 | 163,09 | 1,43 | 1,41 | 0,81 | 3.720,54 |
| 1,14 | 1 | 0,85 | 186,07 | 1,63 | 1,61 | 0,93 | 4.244,85 |
| 1,34 | 1,17 | 1 | 218,23 | 1,91 | 1,89 | 1,09 | 4.978,37 |
| 0,01 | 0,01 | 4,58×10⁻³ | 1 | 0,01 | 0,01 | 4,98×10⁻³ | 22,81 |
| 0,7 | 0,61 | 0,52 | 114,11 | 1 | 0,99 | 0,57 | 2.603,22 |
| 0,71 | 0,62 | 0,53 | 115,64 | 1,01 | 1 | 0,58 | 2.638,05 |
| 1,23 | 1,08 | 0,92 | 200,69 | 1,76 | 1,74 | 1 | 4.578,31 |
| 2,69×10⁻⁴ | 2,36×10⁻⁴ | 2,01×10⁻⁴ | 0,04 | 3,84×10⁻⁴ | 3,79×10⁻⁴ | 2,18×10⁻⁴ | 1 |
| USD | EUR | GBP | JPY | AUD | CAD | CHF | UGX |
|---|
Ngày trao đổi: 22 thg 7, 2026Châu Âu
- Euro (EUR)
2,36×10⁻⁴
- Bảng Anh (GBP)
2,01×10⁻⁴
- Krona Thụy Điển (SEK)
2,61×10⁻³
- Hệ thống Czech (CZK)
0,01
- Krone Đan Mạch (DKK)
1,76×10⁻³
- Lev của Bungari (BGN)
4,61×10⁻⁴
- Franc Thụy Sĩ (CHF)
2,18×10⁻⁴
- Kuna Croatia (HRK)
1,78×10⁻³
- Forint Hungary (HUF)
0,09
- Tiếng Iceland (ISK)
0,03
- Krone Na Uy (NOK)
2,59×10⁻³
- Zloty Ba Lan (PLN)
1,02×10⁻³
- Lei của Rumani (RON)
1,23×10⁻³
- Đồng rúp Nga (RUB)
0,02
- Lira mới của Thổ Nhĩ Kỳ (TRY)
0,01
- Tiếng Albania lek (ALL)
0,02
- Menatri Azerbaijan (AZN)
4,57×10⁻⁴
- Đồng rúp Belarus (BYN)
7,78×10⁻⁴
- Bosnia và Herzegovina konvertibilna marka (BAM)
4,61×10⁻⁴
- Lari Gruzia (GEL)
7,04×10⁻⁴
- Đồng bảng Gibraltar (GIP)
2,01×10⁻⁴
- Denar Macedonian (MKD)
0,01
- Moldovan leu (MDL)
4,74×10⁻³
- Dinar Serbia (RSD)
0,03
- Hryvnia người Ukraine (UAH)
0,01
Bắc Mỹ
- Đô la Mỹ (USD)
2,69×10⁻⁴
- Đô la Canada (CAD)
3,79×10⁻⁴
- Đồng đô la Barbadian (BBD)
5,38×10⁻⁴
- Đồng Bahamian (BSD)
2,69×10⁻⁴
- Đồng đô la Đông Caribe (XCD)
7,26×10⁻⁴
- Đồng peso của người Dominican (DOP)
0,02
- Đồng peso Mexico (MXN)
4,68×10⁻³
- Đồng đô la Jamaica (JMD)
0,04
- Đồng đô la Trinidad và Tobago (TTD)
1,83×10⁻³
- Aruban florin (AWG)
4,84×10⁻⁴
- Đô la Belize (BZD)
5,41×10⁻⁴
- Đồng đô la Bermud (BMD)
2,69×10⁻⁴
- Đô la của Quần đảo Cayman (KYD)
2,24×10⁻⁴
- Đại tràng Costa Rica (CRC)
0,12
- Peso chuyển đổi Cuba (CUC)
2,69×10⁻⁴
- Colón Salvador (SVC)
2,36×10⁻³
- Quetzal Guatemalan (GTQ)
2,05×10⁻³
- Người Haiti gourde (HTG)
0,04
- Honduras lempira (HNL)
0,01
- Hà Lan Antillean gulden (ANG)
4,81×10⁻⁴
- Cordoba Nicaragua (NIO)
0,01
- Panamian Balboa (PAB)
2,69×10⁻⁴
- Đồng peso Cuba (CUP)
0,01
Nam Mỹ
- Thực tế của Brazil (BRL)
1,37×10⁻³
- Đồng peso của Chilê (CLP)
0,25
- Peso Argentina (ARS)
0,4
- Boliviano Bolivia (BOB)
2,91×10⁻³
- Đồng peso của Colombia (COP)
0,88
- Falkland Islands pound (FKP)
2,01×10⁻⁴
- Đô la Guyana (GYD)
0,06
- Guarani Paraguay (PYG)
1,63
- Peruvian nuevo sol (PEN)
9,14×10⁻⁴
- Đồng đô la Surinam (SRD)
0,01
- Đồng peso Uruguay (UYU)
0,01
- Bolivar Venezuela (VES)
0,2
- đồng guilder Caribbean (XCG)
4,85×10⁻⁴
Châu Á
- Yên Nhật (JPY)
0,04
- UAE dirham (AED)
9,87×10⁻⁴
- Hàn Quốc thắng (KRW)
0,4
- Đồng nhân dân tệ Trung Quốc (CNY)
1,82×10⁻³
- nhân dân tệ hải ngoại Trung Quốc (CNH)
1,82×10⁻³
- Dinar Bahraini (BHD)
1,02×10⁻⁴
- Đô la Hồng Kông (HKD)
2,11×10⁻³
- Đồng rupi Indonesia (IDR)
4,81
- Cốc mới của Israel (ILS)
8,21×10⁻⁴
- Rupi Ấn Độ (INR)
0,03
- Dinar Jordan (JOD)
1,91×10⁻⁴
- Dinar Kuwait (KWD)
8,34×10⁻⁵
- Ringgit Malaysia (MYR)
1,1×10⁻³
- Đồng peso Philippine (PHP)
0,02
- Ả Rập Saudi (SAR)
1,01×10⁻³
- đô la Singapore (SGD)
3,47×10⁻⁴
- Đồng baht Thái Lan (THB)
0,01
- Đô la Đài Loan mới (TWD)
0,01
- Ranh giới Omani (OMR)
1,03×10⁻⁴
- Đồng Việt Nam (VND)
7,08
- Đồng rupi Sri Lanka (LKR)
0,09
- Afghanistan afghani (AFN)
0,02
- Dàn Armenia (AMD)
0,1
- Bangladeshya taka (BDT)
0,03
- Ngultrum Bhutan (BTN)
0,03
- Đồng Brunei (BND)
3,47×10⁻⁴
- Riel Campuchia (KHR)
1,09
- Rial Iran (IRR)
369,62
- Dinar Iraq (IQD)
0,35
- Kazakhstani tenge (KZT)
0,13
- Kyrgyzstani som (KGS)
0,02
- Kẹp Lào (LAK)
6,09
- Lira Lebanon (LBP)
24,07
- Maldivian rufiyaa (MVR)
4,15×10⁻³
- Tugrik người Mông Cổ (MNT)
0,96
- Myanma kyat (MMK)
0,56
- Rupee Nepal (NPR)
0,04
- Rupee Pakistan (PKR)
0,07
- Thuộc về Qatari (QAR)
9,81×10⁻⁴
- Đồng bảng Anh (SYP)
3,49
- Tajikistani somoni (TJS)
2,49×10⁻³
- Uzbekistan som (UZS)
3,23
- Rặng Yemen (YER)
0,06
- Macaca pataca (MOP)
2,17×10⁻³
- Men Turkmenistan (TMT)
9,41×10⁻⁴
- Bắc Hàn thắng (KPW)
0,24
Châu Phi
- Đồng bảng Anh (EGP)
0,01
- Dalasi ở Gambia (GMD)
0,02
- Shilling Kenya (KES)
0,03
- Đồng rupi Mauritius (MUR)
0,01
- Rand Nam Phi (ZAR)
4,42×10⁻³
- Dirham Ma-rốc (MAD)
2,52×10⁻³
- Đồng franc CFA Tây Phi (XOF)
0,15
- Dinar Algeria (DZD)
0,04
- Angolan kwanza (AOA)
0,25
- Bula Botswana (BWP)
3,85×10⁻³
- Đồng franc Burundi (BIF)
0,8
- Cape Verdean escudo (CVE)
0,03
- Franc của Comorian (KMF)
0,12
- Đồng franc Congo (CDF)
0,62
- Đồng franc Djibouti (DJF)
0,05
- Eritrean nakfa (ERN)
4,03×10⁻³
- Birr Ethiopian (ETB)
0,04
- Người Ghana gốc cedi (GHS)
3,12×10⁻³
- Đồng franc Guinea (GNF)
2,36
- Lesotho loti (LSL)
4,43×10⁻³
- Đô la Liberia (LRD)
0,05
- Dinar của Libya (LYD)
1,73×10⁻³
- Aragasy ariary (MGA)
1,15
- Malawi kwacha (MWK)
0,47
- Mauritanian ouguiya (MRU)
0,01
- Kiểu Mozambique (MZN)
0,02
- Đồng đô la Namibia (NAD)
4,43×10⁻³
- Naira Nigeria (NGN)
0,37
- Đồng franc Rwandan (RWF)
0,4
- Đồng bảng Saint Helena (SHP)
2,01×10⁻⁴
- Sao Tome và Principe (STN)
0,01
- Đồng rupee Seychelles (SCR)
3,61×10⁻³
- Sierra Leone leone (SLE)
0,01
- Cọc Somali (SOS)
0,15
- Đồng Sudan (SDG)
0,16
- Swazi lilangeni (SZL)
4,42×10⁻³
- Cừu Tanzania (TZS)
0,71
- Dinar Tunisia (TND)
7,96×10⁻⁴
- Chilling Uganda (UGX)
1
- Đồng franc CFA Trung Phi (XAF)
0,15
- Bảng Nam Sudan (SSP)
0,04
- Zambia kwacha (ZMW)
4,93×10⁻³
- vàng Zimbabwe (ZWG)
0,01