Đồng đô la Đông Caribe (XCD)
| 1 | 0,88 | 0,75 | 163,09 | 1,43 | 1,41 | 0,81 | 2,7 |
| 1,14 | 1 | 0,85 | 186,07 | 1,63 | 1,61 | 0,93 | 3,08 |
| 1,34 | 1,17 | 1 | 218,23 | 1,91 | 1,89 | 1,09 | 3,62 |
| 0,01 | 0,01 | 4,58×10⁻³ | 1 | 0,01 | 0,01 | 4,98×10⁻³ | 0,02 |
| 0,7 | 0,61 | 0,52 | 114,11 | 1 | 0,99 | 0,57 | 1,89 |
| 0,71 | 0,62 | 0,53 | 115,64 | 1,01 | 1 | 0,58 | 1,92 |
| 1,23 | 1,08 | 0,92 | 200,69 | 1,76 | 1,74 | 1 | 3,33 |
| 0,37 | 0,32 | 0,28 | 60,35 | 0,53 | 0,52 | 0,3 | 1 |
| USD | EUR | GBP | JPY | AUD | CAD | CHF | XCD |
|---|
Ngày trao đổi: 22 thg 7, 2026Châu Âu
- Euro (EUR)
0,32
- Bảng Anh (GBP)
0,28
- Krona Thụy Điển (SEK)
3,59
- Hệ thống Czech (CZK)
7,84
- Krone Đan Mạch (DKK)
2,42
- Lev của Bungari (BGN)
0,63
- Franc Thụy Sĩ (CHF)
0,3
- Kuna Croatia (HRK)
2,44
- Forint Hungary (HUF)
117,54
- Tiếng Iceland (ISK)
46,38
- Krone Na Uy (NOK)
3,56
- Zloty Ba Lan (PLN)
1,4
- Lei của Rumani (RON)
1,7
- Đồng rúp Nga (RUB)
28,97
- Lira mới của Thổ Nhĩ Kỳ (TRY)
17,47
- Tiếng Albania lek (ALL)
30,4
- Menatri Azerbaijan (AZN)
0,63
- Đồng rúp Belarus (BYN)
1,07
- Bosnia và Herzegovina konvertibilna marka (BAM)
0,63
- Lari Gruzia (GEL)
0,97
- Đồng bảng Gibraltar (GIP)
0,28
- Denar Macedonian (MKD)
19,98
- Moldovan leu (MDL)
6,52
- Dinar Serbia (RSD)
38,07
- Hryvnia người Ukraine (UAH)
16,58
Bắc Mỹ
- Đô la Mỹ (USD)
0,37
- Đô la Canada (CAD)
0,52
- Đồng đô la Barbadian (BBD)
0,74
- Đồng Bahamian (BSD)
0,37
- Đồng đô la Đông Caribe (XCD)
1
- Đồng peso của người Dominican (DOP)
21,65
- Đồng peso Mexico (MXN)
6,44
- Đồng đô la Jamaica (JMD)
58,73
- Đồng đô la Trinidad và Tobago (TTD)
2,52
- Aruban florin (AWG)
0,67
- Đô la Belize (BZD)
0,75
- Đồng đô la Bermud (BMD)
0,37
- Đô la của Quần đảo Cayman (KYD)
0,31
- Đại tràng Costa Rica (CRC)
168,1
- Peso chuyển đổi Cuba (CUC)
0,37
- Colón Salvador (SVC)
3,24
- Quetzal Guatemalan (GTQ)
2,83
- Người Haiti gourde (HTG)
48,43
- Honduras lempira (HNL)
9,92
- Hà Lan Antillean gulden (ANG)
0,66
- Cordoba Nicaragua (NIO)
13,64
- Panamian Balboa (PAB)
0,37
- Đồng peso Cuba (CUP)
9,53
Nam Mỹ
- Thực tế của Brazil (BRL)
1,88
- Đồng peso của Chilê (CLP)
345,85
- Peso Argentina (ARS)
546,8
- Boliviano Bolivia (BOB)
4,01
- Đồng peso của Colombia (COP)
1.205,86
- Falkland Islands pound (FKP)
0,28
- Đô la Guyana (GYD)
77,51
- Guarani Paraguay (PYG)
2.248,23
- Peruvian nuevo sol (PEN)
1,26
- Đồng đô la Surinam (SRD)
13,95
- Đồng peso Uruguay (UYU)
14,84
- Bolivar Venezuela (VES)
272,45
- đồng guilder Caribbean (XCG)
0,67
Châu Á
- Yên Nhật (JPY)
60,35
- UAE dirham (AED)
1,36
- Hàn Quốc thắng (KRW)
547,64
- Đồng nhân dân tệ Trung Quốc (CNY)
2,51
- nhân dân tệ hải ngoại Trung Quốc (CNH)
2,51
- Dinar Bahraini (BHD)
0,14
- Đô la Hồng Kông (HKD)
2,9
- Đồng rupi Indonesia (IDR)
6.625,39
- Cốc mới của Israel (ILS)
1,13
- Rupi Ấn Độ (INR)
35,7
- Dinar Jordan (JOD)
0,26
- Dinar Kuwait (KWD)
0,11
- Ringgit Malaysia (MYR)
1,52
- Đồng peso Philippine (PHP)
22,85
- Ả Rập Saudi (SAR)
1,39
- đô la Singapore (SGD)
0,48
- Đồng baht Thái Lan (THB)
12,49
- Đô la Đài Loan mới (TWD)
11,97
- Ranh giới Omani (OMR)
0,14
- Đồng Việt Nam (VND)
9.743,8
- Đồng rupi Sri Lanka (LKR)
124,62
- Afghanistan afghani (AFN)
24,61
- Dàn Armenia (AMD)
135,43
- Bangladeshya taka (BDT)
45,69
- Ngultrum Bhutan (BTN)
35,64
- Đồng Brunei (BND)
0,48
- Riel Campuchia (KHR)
1.497,06
- Rial Iran (IRR)
508.843,5
- Dinar Iraq (IQD)
485,43
- Kazakhstani tenge (KZT)
173,43
- Kyrgyzstani som (KGS)
32,36
- Kẹp Lào (LAK)
8.377,94
- Lira Lebanon (LBP)
33.136,22
- Maldivian rufiyaa (MVR)
5,72
- Tugrik người Mông Cổ (MNT)
1.326,97
- Myanma kyat (MMK)
776,92
- Rupee Nepal (NPR)
57,03
- Rupee Pakistan (PKR)
102,95
- Thuộc về Qatari (QAR)
1,35
- Đồng bảng Anh (SYP)
4.811,01
- Tajikistani somoni (TJS)
3,43
- Uzbekistan som (UZS)
4.441,84
- Rặng Yemen (YER)
88,27
- Macaca pataca (MOP)
2,99
- Men Turkmenistan (TMT)
1,3
- Bắc Hàn thắng (KPW)
333,02
Châu Phi
- Đồng bảng Anh (EGP)
18,89
- Dalasi ở Gambia (GMD)
27,01
- Shilling Kenya (KES)
47,86
- Đồng rupi Mauritius (MUR)
17,5
- Rand Nam Phi (ZAR)
6,09
- Dirham Ma-rốc (MAD)
3,47
- Đồng franc CFA Tây Phi (XOF)
212,74
- Dinar Algeria (DZD)
49,29
- Angolan kwanza (AOA)
337,69
- Bula Botswana (BWP)
5,29
- Đồng franc Burundi (BIF)
1.104,58
- Cape Verdean escudo (CVE)
35,78
- Franc của Comorian (KMF)
159,85
- Đồng franc Congo (CDF)
855,11
- Đồng franc Djibouti (DJF)
65,99
- Eritrean nakfa (ERN)
5,55
- Birr Ethiopian (ETB)
59,81
- Người Ghana gốc cedi (GHS)
4,29
- Đồng franc Guinea (GNF)
3.251,06
- Lesotho loti (LSL)
6,09
- Đô la Liberia (LRD)
67,07
- Dinar của Libya (LYD)
2,38
- Aragasy ariary (MGA)
1.589,36
- Malawi kwacha (MWK)
642,46
- Mauritanian ouguiya (MRU)
14,81
- Kiểu Mozambique (MZN)
23,64
- Đồng đô la Namibia (NAD)
6,09
- Naira Nigeria (NGN)
510,48
- Đồng franc Rwandan (RWF)
545,74
- Đồng bảng Saint Helena (SHP)
0,28
- Sao Tome và Principe (STN)
7,95
- Đồng rupee Seychelles (SCR)
4,97
- Sierra Leone leone (SLE)
9,01
- Cọc Somali (SOS)
211,75
- Đồng Sudan (SDG)
222,2
- Swazi lilangeni (SZL)
6,09
- Cừu Tanzania (TZS)
974,08
- Dinar Tunisia (TND)
1,1
- Chilling Uganda (UGX)
1.376,68
- Đồng franc CFA Trung Phi (XAF)
212,74
- Bảng Nam Sudan (SSP)
48,2
- Zambia kwacha (ZMW)
6,79
- vàng Zimbabwe (ZWG)
9,92